Hán Việt:QUY••Loại từ:Danh từ
8 nét
一一ノ丶丨フノフ
夫Phu+见Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
规
quy tắc, tiêu chuẩn
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh minh họa

规
quy tắc, tiêu chuẩn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quy tắc, tiêu chuẩn
ENTiếng Anh:rule, regulation, standard
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
比赛的规则很简单。
Quy tắc của trận đấu rất đơn giản.
The rules of the competition are very simple.
#2
公司规定员工每天准时打卡。
Công ty quy định nhân viên mỗi ngày phải chấm công đúng giờ.
The company requires employees to clock in on time every day.
#3
做人要懂得守规矩。
Làm người phải biết tuân thủ quy củ (quy tắc).
A person should know how to follow the rules.
#4
我们必须建立一套科学的管理规范。
Chúng ta phải xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn quản lý khoa học.
We must establish a scientific set of management standards.
#5
这不符合我们行业的常规。
Điều này không phù hợp với những quy tắc thông thường của ngành chúng ta.
This does not conform to the usual practices of our industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây