规
一一ノ丶丨フノフ
8
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 規 có bộ Kiến (見), giản thể 规 giữ ý nhìn (见) theo chuẩn mực (夫), quy tắc 规.
Thành phần cấu tạo
规
quy tắc, tiêu chuẩn
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quy tắc, tiêu chuẩn
Ví dụ (5)
比赛的规则很简单。
Quy tắc của trận đấu rất đơn giản.
公司规定员工每天准时打卡。
Công ty quy định nhân viên mỗi ngày phải chấm công đúng giờ.
做人要懂得守规矩。
Làm người phải biết tuân thủ quy củ (quy tắc).
我们必须建立一套科学的管理规范。
Chúng ta phải xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn quản lý khoa học.
这不符合我们行业的常规。
Điều này không phù hợp với những quy tắc thông thường của ngành chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây