首先
shǒuxiān
trước tiên, trước hết, đầu tiên (dùng để mở đầu một trình tự hoặc quan điểm).
Hán việt: thú tiên
HSK 4
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:trước tiên, trước hết, đầu tiên (dùng để mở đầu một trình tự hoặc quan điểm).
Ví dụ (9)
shǒu xiānyàogǎn xiè jiāláicān jiājīn tiāndehuì
Trước tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã đến tham dự cuộc họp hôm nay.
yàoxiǎngchéng gōngshǒu xiān xiāng xìn
Muốn thành công, trước hết bắt buộc phải tin tưởng vào chính mình.
guǎnzuòshén meshìshǒu xiānyàokǎo ān quánwèn
Bất kể làm việc gì, trước tiên phải cân nhắc vấn đề an toàn.
qǐngyǔn shǒu xiānjiè shào xià mendexīntóng shì
Xin cho phép tôi trước hết giới thiệu một chút về đồng nghiệp mới của chúng ta.
shǒu xiān shǒugān jìngrán hòuzàichīfàn
Đầu tiên hãy rửa tay cho sạch, sau đó hẵng ăn cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây