xiān
trước, trước tiên, đầu tiên
Hán việt: tiên
ノ一丨一ノフ
6
HSK 1
Trạng từ

Gợi nhớ

Đôi chân () bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước .

Thành phần cấu tạo

xiān
trước, trước tiên, đầu tiên
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:trước, trước tiên (làm cái gì đó trước).
Ví dụ (8)
xiānchībaè饿
Bạn ăn trước đi, tôi không đói.
qǐngxiānxǐshǒuránhòuzàichīfàn
Xin hãy đi rửa tay trước, sau đó mới ăn cơm.
xiānzìwǒjièshàoyíxià
Tôi xin phép tự giới thiệu trước một chút.
nǚshìyōuxiān
Ưu tiên phụ nữ (Phụ nữ đi trước).
yǒushìxiānzǒuliǎo
Tôi có việc, phải đi trước đây (về trước).
2
noun / adjective
Nghĩa:tổ tiên, người xưa / trước, cũ.
Ví dụ (3)
zǔxiān
Tổ tiên.
xiānliè
Các liệt sĩ đã hy sinh (Tiên liệt).
zhèshìxiānqínshíqīdewénwù
Đây là hiện vật thời Tiên Tần (trước đời Tần).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI