Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【xiān】

heart
Nghĩa từ: Trước đó, sớm, đầu tiên
Hán việt: tiên
Từ trái nghĩa:
Nét bút: ノ一丨一ノフ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Trạng từ
Được cấu thành từ:
  • ér: Trẻ con

  • niú: bò, trâu

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xiānshēng

Thầy, ngài, ông

shǒuxiān

trước hết, đầu tiên

Ví dụ:

xiān
chīfàn
吃饭
zài
gōngzuò
工作
Eat first, then work.
Ăn cơm trước rồi mới làm việc.
qǐng
xiān
shuō
Please speak first.
Xin mời bạn nói trước.
xiān
chī
ba
You eat first.
Bạn ăn trước đi nhé.
xiān
shāngdiàn
商店,
ránhòu
然后
yínháng
银行
I'll go to the store first, then to the bank.
Tôi đi cửa hàng trước, sau đó đi ngân hàng.
ràng
xiān
shuō
Let her speak first.
Để cô ấy nói trước.
zhèwèi
这位
xiānshēng
shì
yīshēng
医生
This gentleman is a doctor.
Vị quý ông này là bác sĩ.
shì
wángxiānshēng
a
啊!
Oh, you are Mr. Wang!
Ồ, anh là ông Wang à!
qǐchuáng
起床
hòu
后,
wǒxiān
shuāyá
刷牙
xǐliǎn
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
kěyǐ
可以
xiān
xǐzǎo
洗澡,
ránhòu
然后
chīwǎnfàn
吃晚饭。
You can take a shower first and then go to dinner.
Em có thể tắm trước rồi đi ăn tối.
xǐxié
洗鞋
zhīqián
之前,
xiān
bádiào
拔掉
xiédài
鞋带。
Before washing shoes, remove the shoelaces first.
Trước khi giặt giày, hãy tháo dây giày ra trước.
kěyǐ
可以
xiān
chīfàn
吃饭,
ránhòu
然后
zuòzuòyè
做作业。
You can eat first, then do your homework.
Em có thể ăn cơm trước, sau đó làm bài tập.
xiān
xǐzǎo
洗澡,
ránhòu
然后
kàndiànshì
看电视。
She takes a bath first, then watches TV.
Cô ấy tắm trước, sau đó xem TV.
wǒmen
我们
xiān
wányóuxì
玩游戏,
ránhòu
然后
gōngyuán
公园。
We play games first, then go to the park.
Chúng ta chơi trò chơi trước, sau đó đi công viên.
xiān
zhǔshuǐ
煮水,
ránhòu
然后
pào
kāfēi
咖啡。
Boil water first, then brew coffee.
Đun nước trước, sau đó pha cà phê.
wèi
喂,
zhèlǐ
这里
shì
wángxiānshēng
ma
吗?
Hello, is this Mr. Wang?
Alo, đây là ông Wang phải không?
kěyǐ
可以
xiān
dǎdiànhuà
打电话
yùyuē
预约。
You can make a phone reservation first.
Bạn có thể gọi điện để hẹn trước.
wǒxiān
zuòwánzuòyè
做完作业,
jiēzhe
接着
dǎlánqiú
打篮球。
I finished my homework, and then I went to play basketball.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó đi chơi bóng rổ.
shǒuxiān
wǒmen
我们
xūyào
需要
míngquè
明确
mùbiāo
目标。
First of all, we need to clarify the goals.
Trước hết, chúng ta cần phải làm rõ mục tiêu.
shǒuxiān
wǒyào
我要
gǎnxiè
感谢
dàjiā
大家
de
nǔlì
努力。
First of all, I want to thank everyone for their efforts.
Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã cố gắng.
shǒuxiān
wǒyào
我要
jiǎnchá
检查
suǒyǒu
所有
de
shèbèi
设备
shìfǒu
是否
zhèngcháng
正常
gōngzuò
工作。
First of all, I need to check if all the equipment is working properly.
Trước hết, tôi cần kiểm tra xem tất cả thiết bị có hoạt động bình thường không.
zài
zuò
juédìng
决定
zhīqián
之前,
shǒuxiān
kǎolǜ
考虑
hòuguǒ
后果。
Before making a decision, consider the consequences first of all.
Trước khi đưa ra quyết định, hãy nghĩ đến hậu quả trước.
shǒuxiān
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎochí
保持
lěngjìng
冷静。
First of all, we should remain calm.
Trước hết, chúng ta nên giữ bình tĩnh.
wǒmen
我们
bùfáng
不妨
xiān
tǎolùnyīxià
讨论一下
zhège
这个
wèntí
问题。
We might as well discuss this issue first.
Chúng ta có thể thảo luận vấn đề này trước.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zūnxún
遵循
xiānláihòudào
来后到
de
yuánzé
原则。
Our company follows the principle of first come, first served.
Công ty chúng tôi tuân theo nguyên tắc đến trước đi trước.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
xiānláihòudào
来后到,
jiēshòu
接受
yùdìng
预订。
This restaurant operates on a first come, first served basis, no reservations accepted.
Nhà hàng này áp dụng quy tắc ai đến trước phục vụ trước, không nhận đặt chỗ.
piàowù
票务
cǎiqǔ
采取
xiānláihòudào
来后到
de
fāngshì
方式
jìnxíng
进行
xiāoshòu
销售。
Ticket sales are conducted on a first come, first served basis.
Việc bán vé áp dụng phương thức ai đến trước bán trước.
dàjiā
大家
dōu
lái
gěi
zǔxiān
de
fénmù
坟墓
sǎomù
扫墓。
Everyone came to clean the ancestors' graves.
Mọi người đều đến để vệ sinh mộ tổ tiên.
zhè
shì
de
zǔxiān
de
mùdì
墓地。
This is the graveyard of my ancestors.
Đây là nghĩa trang của tổ tiên tôi.
Bình luận