Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhòngyào
HSK 3
quan trọng, trọng yếu (có tác dụng hoặc ảnh hưởng to lớn).
Hán Việt:TRỌNG YẾU••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
千Thiên+里Lý+覀Á+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

重要
zhòngyào
quan trọng
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiênqiān
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lýlǐ
Dặm, bên trong (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Áyà
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Một việc vừa mang sức nặng như gánh hàng đi suốt ngàn (千) dặm (里) (重: trọng - nặng nề) vừa thiết yếu đến mức con người (女) phải kiên quyết giữ chặt bằng hai tay (覀) (要: yếu - cốt yếu, cần thiết) chính là điều vô cùng "quan trọng" (重要).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:quan trọng, trọng yếu (có tác dụng hoặc ảnh hưởng to lớn).
ENTiếng Anh:Important / Significant / Major.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhòngyào重要de的juédìng决定,nǐ你děi得xiǎng想qīngchu清楚。
Đây là một quyết định vô cùng quan trọng, bạn phải suy nghĩ cho kỹ.
This is a very important decision, and you need to think it through carefully.
#2
jiànkāng健康bǐ比jīnqián金钱gèng更zhòngyào重要。
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Health is more important than money.
#3
zhè这cì次huìyì会议duì对gōngsī公司de的wèilái未来hěn很zhòngyào重要。
Cuộc họp lần này rất quan trọng đối với tương lai của công ty.
This meeting is important to the company's future.
#4
wǒ我yǒu有zhòngyào重要de的shìqing事情yào要gēn跟nǐ你shāngliang商量。
Tôi có việc quan trọng cần thương lượng với bạn.
I have something important to discuss with you.
#5
zhòngyào重要de的shì是wǒmen我们yǐjīng已经jìnlì尽力le了。
Điều quan trọng là chúng ta đã cố gắng hết sức rồi.
What matters is that we have already done our best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây