重要
zhòngyào
quan trọng, trọng yếu (có tác dụng hoặc ảnh hưởng to lớn).
Hán việt: trùng yêu
HSK 3
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quan trọng, trọng yếu (có tác dụng hoặc ảnh hưởng to lớn).
Ví dụ (9)
zhèshìfēi chángzhòng yàodejué dìngděixiǎngqīng chu
Đây là một quyết định vô cùng quan trọng, bạn phải suy nghĩ cho kỹ.
jiàn kāngjīnqiángèngzhòng yào
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
zhèhuì duìgōng dewèi láihěnzhòng yào
Cuộc họp lần này rất quan trọng đối với tương lai của công ty.
yǒuzhòng yàodeshì qingyàogēnshāng liang
Tôi có việc quan trọng cần thương lượng với bạn.
zhòng yàodeshì men jīngjìn le
Điều quan trọng là chúng ta đã cố gắng hết sức rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây