Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lǐngdǎo
HSK 4
lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
Hán Việt:LÃNH ĐẠO••Loại từ:Danh từ
2 chữ
令Lệnh+页Hiệt+巳Tỵ+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

领导
lǐngdǎo
lãnh đạo, người lãnh đạo
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnhlìng
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵsì
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốncùn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Người đứng đầu (页) có uy tín ban truyền mệnh lệnh (令) (领: lãnh - dẫn đầu) và dùng bàn tay (寸) chỉ lối trên chặng đường phía trước (巳) (导: đạo - dẫn dắt) chính là "lãnh đạo, người lãnh đạo" (领导).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
ENTiếng Anh:Leader / Leadership.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngsī公司de的lǐngdǎo领导zhèngzài正在kāihuì开会。
Lãnh đạo công ty đang họp.
The company’s leaders are in a meeting.
#2
tā他shì是yí一wèi位hěn很yǒu有nénglì能力de的lǐngdǎo领导。
Ông ấy là một vị lãnh đạo rất có năng lực.
He is a very capable leader.
#3
wǒmen我们yào要tīngcóng听从lǐngdǎo领导de的ānpái安排。
Chúng ta phải nghe theo sự sắp xếp của lãnh đạo.
We should follow the leaders’ arrangements.
#4
jiàndào见到lǐngdǎo领导yào要dǎzhāohū打招呼。
Gặp lãnh đạo thì phải chào hỏi.
You should greet the leaders when you see them.
#5
zhè这shì是wǒmen我们dānwèi单位de的xīn新lǐngdǎo领导。
Đây là lãnh đạo mới của cơ quan chúng tôi.
This is the new leader of our work unit.
2
Động từ
VINghĩa:lãnh đạo, dẫn dắt (hành động chỉ huy, điều khiển).
ENTiếng Anh:To lead / To guide.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
shéi谁lái来lǐngdǎo领导zhè这gè个xiàngmù项目?
Ai sẽ (đứng ra) lãnh đạo dự án này?
Who will lead this project?
#2
zài在tā他de的lǐngdǎo领导xià下,gōngsī公司qǔdé取得le了jùdà巨大de的chénggōng成功。
Dưới sự lãnh đạo của ông ấy, công ty đã đạt được thành công to lớn.
Under his leadership, the company achieved tremendous success.
#3
wǒmen我们yào要xuǎnchū选出yí一gè个néng能lǐngdǎo领导dàjiā大家de的rén人。
Chúng ta phải bầu ra một người có thể dẫn dắt mọi người.
We should choose someone who can lead everyone.
#4
gòngchǎndǎng共产党lǐngdǎo领导zhōngguó中国rénmín人民jiànlì建立le了xīn新zhōngguó中国。
Đảng Cộng sản lãnh đạo nhân dân Trung Quốc xây dựng nước Trung Hoa mới.
The Communist Party led the Chinese people in founding New China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây