Liên hệ
领导
lǐngdǎo
lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
Hán việt: lãnh đạo
位, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
Ví dụ (8)
gōng delǐng dǎo领导zhèng zàikāihuì
Lãnh đạo công ty đang họp.
shìwèihěnyǒunéng delǐngdǎo
Ông ấy là một vị lãnh đạo rất có năng lực.
 menyàotīngcónglǐng dǎo领导deānpái
Chúng ta phải nghe theo sự sắp xếp của lãnh đạo.
jiàndàolǐng dǎo领导yàodǎzhāohu
Gặp lãnh đạo thì phải chào hỏi.
zhèshì mendān wèidexīnlǐngdǎo
Đây là lãnh đạo mới của cơ quan chúng tôi.
2
động từ
Nghĩa:lãnh đạo, dẫn dắt (hành động chỉ huy, điều khiển).
Ví dụ (4)
shéiláilǐng dǎo领导zhè xiàngmù
Ai sẽ (đứng ra) lãnh đạo dự án này?
zàidelǐng dǎo领导xiàgōng le dechénggōng
Dưới sự lãnh đạo của ông ấy, công ty đã đạt được thành công to lớn.
 menyàoxuǎnchūnénglǐng dǎo领导 jiāderén
Chúng ta phải bầu ra một người có thể dẫn dắt mọi người.
gòngchǎndǎnglǐng dǎo领导zhōng guórénmínjiàn lexīnzhōngguó
Đảng Cộng sản lãnh đạo nhân dân Trung Quốc xây dựng nước Trung Hoa mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI