领导
lǐngdǎo
lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
Hán việt: lãnh đạo
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lãnh đạo, sếp, cấp trên (người đứng đầu tổ chức hoặc tập thể).
Ví dụ (8)
gōng delǐng dǎozhèng zàikāihuì
Lãnh đạo công ty đang họp.
shìwèihěnyǒunéng delǐng dǎo
Ông ấy là một vị lãnh đạo rất có năng lực.
menyàotīngcónglǐng dǎodeān pái
Chúng ta phải nghe theo sự sắp xếp của lãnh đạo.
jiàndàolǐng dǎoyào zhāo hu
Gặp lãnh đạo thì phải chào hỏi.
zhèshì mendān wèidexīnlǐng dǎo
Đây là lãnh đạo mới của cơ quan chúng tôi.
2
động từ
Nghĩa:lãnh đạo, dẫn dắt (hành động chỉ huy, điều khiển).
Ví dụ (4)
shéiláilǐng dǎozhè xiàng
Ai sẽ (đứng ra) lãnh đạo dự án này?
zàidelǐng dǎoxiàgōng le dechéng gōng
Dưới sự lãnh đạo của ông ấy, công ty đã đạt được thành công to lớn.
menyàoxuǎnchūnénglǐng dǎo jiāderén
Chúng ta phải bầu ra một người có thể dẫn dắt mọi người.
gòngchǎndǎnglǐng dǎozhōng guórénmínjiàn lexīnzhōng guó
Đảng Cộng sản lãnh đạo nhân dân Trung Quốc xây dựng nước Trung Hoa mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây