导
フ一フ一丨丶
6
个, 位
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 導 có bộ Đạo (道), giản thể 导 giữ ý tay (寸) chỉ đường dẫn lối, dẫn dắt 导.
Thành phần cấu tạo
导
Dẫn dắt
巳
Tỵ (biến thể)
Phía trên
寸
Bộ Thốn
Tay chỉ đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Dẫn dắt
Ví dụ (5)
老师引导我们找到正确的答案。
Giáo viên dẫn dắt chúng tôi tìm ra câu trả lời chính xác.
在他的指导下,我们顺利完成了任务。
Dưới sự dẫn dắt (chỉ đạo) của anh ấy, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
队长将领导我们走向胜利。
Đội trưởng sẽ dẫn dắt chúng tôi đi đến thắng lợi.
我们请了一位当地人做向导。
Chúng tôi đã thuê một người dân địa phương làm người dẫn đường (dẫn dắt).
父母的谆谆教导让我终生受益。
Sự dạy dỗ và dẫn dắt ân cần của cha mẹ giúp ích cho tôi cả đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây