dǎo
Dẫn dắt
Hán việt: đạo
フ一フ一丨丶
6
,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Đạo (), giản thể giữ ý tay () chỉ đường dẫn lối, dẫn dắt .

Thành phần cấu tạo

dǎo
Dẫn dắt
Tỵ (biến thể)
Phía trên
Bộ Thốn
Tay chỉ đường (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dẫn dắt
Ví dụ (5)
lǎo shīyǐn dǎo menzhǎodàozhèng quède àn
Giáo viên dẫn dắt chúng tôi tìm ra câu trả lời chính xác.
zàidezhǐ dǎoxià menshùn wán chénglerèn
Dưới sự dẫn dắt (chỉ đạo) của anh ấy, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
duìzhǎngjiānglǐng dǎo menzǒuxiàngshèng
Đội trưởng sẽ dẫn dắt chúng tôi đi đến thắng lợi.
menqǐnglewèidāng rénzuòxiàng dǎo
Chúng tôi đã thuê một người dân địa phương làm người dẫn đường (dẫn dắt).
dezhūnzhūnjiàodǎoràngzhōngshēngshòu
Sự dạy dỗ và dẫn dắt ân cần của cha mẹ giúp ích cho tôi cả đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây