酒
丶丶一一丨フノフ一一
10
杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:
Từ ghép
Định nghĩa
1
noun
Nghĩa:rượu, đồ uống có cồn.
Ví dụ (9)
我不喝酒,只喝茶。
Tôi không uống rượu, chỉ uống trà.
中国的白酒很有名,但是很烈。
Rượu trắng (Rượu đế) của Trung Quốc rất nổi tiếng, nhưng rất nặng.
为了我们的友谊,干杯!
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly (cạn rượu)!
喝红酒对身体有一定的好处。
Uống rượu vang đỏ có lợi ích nhất định cho sức khỏe.
开车不喝酒,喝酒不开车。
Lái xe không uống rượu, uống rượu không lái xe.