jiǔ
rượu, đồ uống có cồn
Hán việt: tửu
丶丶一一丨フノフ一一
10
杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đổ vào bình () để lên men, chất lỏng lên men trong bình thành thức uống say nồng là rượu .

Thành phần cấu tạo

jiǔ
rượu, đồ uống có cồn
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:rượu, đồ uống có cồn.
Ví dụ (9)
hējiǔzhīchá
Tôi không uống rượu, chỉ uống trà.
zhōngguódebáijiǔhěnyǒumíngdànshìhěnliè
Rượu trắng (Rượu đế) của Trung Quốc rất nổi tiếng, nhưng rất nặng.
wèilewǒmendeyǒuyìgānbēi
Vì tình bạn của chúng ta, cạn ly (cạn rượu)!
hóngjiǔduìshēntǐyǒuyídìngdehǎochù
Uống rượu vang đỏ có lợi ích nhất định cho sức khỏe.
kāichēhējiǔhējiǔkāichē
Lái xe không uống rượu, uống rượu không lái xe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI