如果
rúguǒ
nếu
Hán việt: như quả
HSK 2
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:nếu, nếu như, giả dụ (liên từ biểu thị giả thiết).
Ví dụ (10)
rúguǒ如果yǒushíjiānwǒmenyìqǐkàndiànyǐngba
Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi xem phim nhé.
rúguǒ如果míngtiānxiàyǔjiùpáshānliǎo
Nếu ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi leo núi nữa.
rúguǒ如果shìbúhuìzhèmezuò
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như thế này.
rúguǒ如果jièyìdehuàxiǎngjièyòngyíxiàde
Nếu bạn không phiền (để ý), tôi muốn mượn bút của bạn một chút.
rúguǒ如果yǒukùnnánsuíshíláizhǎo
Nếu có khó khăn, hãy đến tìm tôi bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI