Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
rúguǒ
HSK 2
nếu, nếu như, giả dụ (liên từ biểu thị giả thiết).
Hán Việt:NHƯ QUẢ••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+口Khẩu+田Điền+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

如果
rúguǒ
nếu
如
rú • như
như
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Nữ
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (nằm bên phải)
Bộ Khẩu
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điềntián
Ruộng / quả (phía trên)
Bộ Điền
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (口) uyển chuyển như người phụ nữ (女) để đặt ra một giả thuyết (如: như - ví như) và hình dung kết quả đơm trái (田) trên cành cây (木) (果: quả - kết quả), ta có liên từ giả định "nếu" (如果).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:nếu, nếu như, giả dụ (liên từ biểu thị giả thiết).
ENTiếng Anh:If / In case.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
rúguǒ如果nǐ你yǒu有shíjiān时间,wǒmen我们yìqǐ一起qù去kàn看diànyǐng电影ba吧。
Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi xem phim nhé.
If you have time, let's go see a movie together.
#2
rúguǒ如果míngtiān明天xiàyǔ下雨,wǒ我jiù就bú不qù去páshān爬山le了。
Nếu ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi leo núi nữa.
If it rains tomorrow, I won't go hiking.
#3
rúguǒ如果wǒ我shì是nǐ你,wǒ我bú不huì会zhème这么zuò做。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như thế này.
If I were you, I wouldn't do that.
#4
rúguǒ如果nǐ你bú不jièyì介意de的huà话,wǒ我xiǎng想jièyòng借用yíxià一下nǐ你de的bǐ笔。
Nếu bạn không phiền (để ý), tôi muốn mượn bút của bạn một chút.
If you don't mind, I'd like to borrow your pen for a moment.
#5
rúguǒ如果yǒu有kùnnán困难,suíshí随时lái来zhǎo找wǒ我。
Nếu có khó khăn, hãy đến tìm tôi bất cứ lúc nào.
If you have any difficulties, come to me anytime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây