果
丨フ一一一丨ノ丶
8
杯
HSK 1
—
Gợi nhớ
Quả (田) chín trên cây (木), kết quả của sự sinh trưởng, trái cây 果.
Thành phần cấu tạo
果
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quả, trái cây.
Ví dụ (8)
多吃水果对皮肤好。
Ăn nhiều hoa quả tốt cho da.
这是什么果树?
Đây là cây ăn quả gì thế?
我们要喝鲜榨果汁。
Chúng tôi muốn uống nước ép trái cây tươi.
这是刚摘下来的苹果,很新鲜。
Đây là táo vừa mới hái xuống, rất tươi.
这里的果园很大。
Vườn cây ăn quả ở đây rất lớn.
2
noun / conjunction
Nghĩa:kết quả, hậu quả / nếu (trong 'rúguǒ').
Ví dụ (7)
这就是比赛的结果。
Đây chính là kết quả của trận đấu.
如果不努力,后果很严重。
Nếu không nỗ lực, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.
果然不出我所料。
Quả nhiên không ngoài dự đoán của tôi.
有因必有果。
Có nhân ắt có quả (Nhân quả).
我们要重视这一科研成果。
Chúng ta phải coi trọng thành quả nghiên cứu khoa học này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây