如
フノ一丨フ一
6
次
HSK1
Liên từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) nói (口) lời dịu dàng thuận theo ý, giống như ý muốn, như 如, như là.
Thành phần cấu tạo
如
như, như là
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:như, như là
Ví dụ (5)
湖面平静如镜。
Mặt hồ yên bình như một chiếc gương.
岁月如梭,转眼间我们都长大了。
Năm tháng như thoi đưa, chớp mắt chúng ta đều đã khôn lớn.
她的笑容如春风般温暖。
Nụ cười của cô ấy ấm áp như làn gió xuân.
他急得如热锅上的蚂蚁。
Anh ấy nôn nóng như kiến bò trên chảo nóng.
人生如戏,每个人都在扮演自己的角色。
Đời người như một vở kịch, mỗi người đều đang đóng vai diễn của chính mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây