上次
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 上次
Định nghĩa
1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần trước, hôm trước (thời điểm xảy ra sự việc gần nhất trong quá khứ).
Ví dụ (10)
上次见到他是在一个月前。
Lần trước gặp anh ấy là vào một tháng trước.
这家餐厅比上次来的时候好多了。
Nhà hàng này tốt hơn nhiều so với lần trước đến đây.
上次我们没去成长城,这次一定要去。
Lần trước chúng ta không đi được Vạn Lý Trường Thành, lần này nhất định phải đi.
这就是上次我说的那本书。
Đây chính là cuốn sách mà lần trước tôi đã nói.
虽然上次失败了,但我不会放弃。
Tuy rằng lần trước thất bại, nhưng tôi sẽ không bỏ cuộc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây