下次
xiàcì
lần sau, lần tới, dịp sau (thời điểm xảy ra sự việc trong tương lai gần).
Hán việt: há thứ
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:lần sau, lần tới, dịp sau (thời điểm xảy ra sự việc trong tương lai gần).
Ví dụ (10)
zhèqǐngxiàqǐng
Lần này tôi mời, lần sau bạn mời nhé.
guǒzhèméikǎohǎoxià yàogèng
Nếu lần này bạn thi không tốt, lần sau phải nỗ lực hơn nữa.
menyào jiào xùnxiàbiézàifàntóngyàngdecuò le
Chúng ta phải rút ra bài học, lần sau đừng phạm sai lầm tương tự nữa.
guǒ huānzhèxiàdàidepéng you lái
Nếu bạn thích nơi này, lần sau hãy dẫn bạn bè của bạn cùng đến.
xiàjiàn miàndeshí houshūhuángěi
Lần sau gặp mặt, tôi sẽ trả sách cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây