Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
提议
为了
未来
的
合作
干杯。
He proposes a toast to the future collaboration.
Ông ấy đề nghị cạn ly chúc mừng sự hợp tác trong tương lai.
干杯,
祝
你
生日快乐。
Cheers, happy birthday to you.
Cạn chén, chúc mừng sinh nhật bạn.
他们
在
婚礼
上
互相
干杯。
They toasted each other at the wedding.
Họ cạn chén với nhau trong đám cưới.
干杯!
祝
我们
的
项目
成功。
Cheers! Here's to the success of our project.
Cạn chén! Chúc dự án của chúng ta thành công.
Bình luận