Chi tiết từ vựng

干杯 【乾杯】【gānbēi】

heart
(Phân tích từ 干杯)
Nghĩa từ: cạn ly, cạn chén
Hán việt: can bôi
Cấp độ: HSK4

Ví dụ:

tíyì
提议
wèile
为了
wèilái
未来
de
hézuò
合作
gānbēi
干杯
He proposes a toast to the future collaboration.
Ông ấy đề nghị cạn ly chúc mừng sự hợp tác trong tương lai.
gānbēi
干杯
zhù
shēngrìkuàilè
生日快乐。
Cheers, happy birthday to you.
Cạn chén, chúc mừng sinh nhật bạn.
tāmen
他们
zài
hūnlǐ
婚礼
shàng
hùxiāng
互相
gānbēi
干杯
They toasted each other at the wedding.
Họ cạn chén với nhau trong đám cưới.
gānbēi
干杯
zhù
wǒmen
我们
de
xiàngmù
项目
chénggōng
成功。
Cheers! Here's to the success of our project.
Cạn chén! Chúc dự án của chúng ta thành công.
Bình luận