Liên hệ
干杯
gānbēi
cạn ly, dô, nâng ly, uống cạn (chúc rượu và uống hết).
Hán việt: can bôi
HSK 4
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cạn ly, dô, nâng ly, uống cạn (chúc rượu và uống hết).
Ví dụ (9)
ràng menwèi le jiādejiàn kānggānbēi
Chúng ta hãy cùng cạn ly vì sức khỏe của mọi người!
jīn tiānshìdeshēngrì men gān bēi干杯qìng zhùyīxià
Hôm nay là sinh nhật bạn, chúng ta cùng nâng ly chúc mừng một chút.
 jiāshǒuzhōngdejiǔbēigānbēi
Mọi người hãy nâng ly rượu trong tay lên, dô (cạn ly)!
wèi le menduōniándeyǒuyìzhèbēi gānbēi
Vì tình bạn bao năm của chúng ta, ly này nhất định phải uống cạn.
biéguāngzheshuōhuàláigānbēi
Đừng chỉ mải nói chuyện, nào, cạn ly đi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI