Liên hệ
gàn / gān
làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').
Hán việt: can
一一丨
3
湿
HSK 1 (Khô) / HSK 2-3 (Làm)
Động từ

Gợi nhớ

Hình cây gậy dùng làm vũ khí chiến đấu, xắn tay áo lên cầm gậy lao vào hành động, xông vào làm việc.

Thành phần cấu tạo

gàn / gān
làm, làm việc
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'gàn')
Nghĩa:làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').
Ví dụ (7)
shìgànshén mede
Anh ấy làm nghề gì?
 menkāi shǐgànba
Chúng ta bắt tay vào làm thôi!
zhèdiǎnrhuórgerénjiù nénggànnénggàn
Chút việc này một mình tôi là làm được.
yào shixiǎnggànjiùzhíshuō
Nếu bạn không muốn làm thì cứ nói thẳng.
 jiādōuzàimáitóugàn
Mọi người đều đang cắm đầu làm việc cực nhọc.
2
tính từ (đọc 'gān')
Nghĩa:khô, cạn, khô khan (đọc là gān).
Ví dụ (6)
 fugānlema
Quần áo đã khô chưa?
tiān hěngānzào
Thời tiết rất hanh khô.
wèi leyǒuyìgānbēi
Vì tình bạn, cạn ly (uống cạn cốc)!
lideshuǐgānle
Nước trong sông cạn rồi.
jué dekǒugānshézào
Tôi cảm thấy khô miệng đắng họng (miệng khô lưỡi ráo).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI