Chi tiết từ vựng
干 【幹】【gān】


Nghĩa từ: Làm, can thiệp
Hán việt: can
Từ trái nghĩa: 湿
Nét bút: 一一丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
十 shí: số mười
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
男生宿舍
很
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
他们
吃
了
一些
饼干。
They ate some cookies.
Họ ăn một ít bánh quy.
白色
的
墙
看起来
很
干净
The white wall looks very clean.
Bức tường màu trắng trông rất sạch sẽ.
吃
了
不
干净
的
食物,
我
拉肚子
了
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
你
在
干什么?
What are you doing?
Bạn đang làm gì?
你
想干什么?
What do you want to do?
Bạn muốn làm gì?
干什么
去?
这么
匆忙?
Where are you going in such a hurry?
Đi làm gì vậy? Sao lại vội vã thế?
不要
干什么
蠢事。
Don't do anything stupid.
Đừng làm gì ngu ngốc.
你
看
他们
在
干什么?
See what they are doing?
Bạn xem họ đang làm gì kìa?
干什么
不
早点
告诉
我?
Why didn't you tell me earlier?
Tại sao bạn không nói sớm với tôi?
她
去
干什么
了?
What did she go to do?
Cô ấy đi làm gì rồi?
不
知道
他
想干什么。
I don't know what he wants to do.
Không biết anh ấy muốn làm gì.
你
想干什么?
What do you want to do?
Bạn muốn làm gì?
他
不
喜欢
别人
干
他
的
事。
He doesn't like others interfering with his business.
Anh ấy không thích người khác can thiệp vào việc của mình.
你
为什么
要
干
这个?
Why do you want to do this?
Tại sao bạn muốn làm điều này?
你
能干
这个
工作
吗?
Can you do this job?
Bạn có thể làm công việc này không?
我
不让
你
干
这个。
I won't let you do this.
Tôi không cho phép bạn làm điều này.
皮肤
干燥。
The skin is dry.
Da khô.
干燥
天气
导致
皮肤
缺水。
Dry weather leads to skin dehydration.
Thời tiết khô làm cho da thiếu nước.
干燥
的
天气
容易
引发
火灾。
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
干燥
的
气候
让
我
的
喉咙
很
不
舒服。
The dry climate makes my throat uncomfortable.
Khí hậu khô khiến cổ họng tôi cảm thấy không thoải mái.
请
保持
厨房
干净。
Please keep the kitchen clean.
Hãy giữ bếp sạch sẽ.
干净
的
空气
让
我
感到
舒适。
Clean air makes me feel comfortable.
Không khí trong lành khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
这条
河
很
干净,
没有
污染。
This river is very clean, without pollution.
Dòng sông này rất sạch, không bị ô nhiễm.
干净
的
生活习惯
有助于
长寿。
Clean living habits contribute to longevity.
Thói quen sống sạch sẽ giúp tăng tuổi thọ.
她
的
屋子
很
干净。
Her house is very clean.
Nhà cô ấy rất sạch sẽ.
这个
旅馆
很
干净。
This hotel is very clean.
Khách sạn này rất sạch sẽ.
三盒
饼干。
Three boxes of cookies.
Ba hộp bánh quy.
他
总是
打扮
得
干净利落。
He is always neatly dressed.
Anh ta luôn ăn mặc gọn gàng, ngăn nắp.
擦干
眼泪。
Wipe the tears.
Lau nước mắt.
Bình luận