代替
dàitì
thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Hán việt: đại thế
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Ví dụ (9)
méiyǒurénnénggòudài zàixīnzhōngdewèi zhì
Không ai có thể thay thế vị trí của em trong trái tim anh.
yóu lǎo shīshēng bìnglejīn tiānyóuláidài shàng
Do thầy Lý bị ốm, hôm nay tôi sẽ thay thế thầy ấy lên lớp.
suí zhede zhǎn zhèng zàizhú jiàndài rén gōng
Cùng với sự phát triển của công nghệ, máy móc đang dần dần thay thế sức người.
yòngfēngláidài táng
Bạn có thể dùng mật ong để thay thế đường.
yǒuxiēdōng xi西shìjīnqiándài de jiàn kāngkuài
Có một số thứ tiền bạc không thể thay thế được, ví dụ như sức khỏe và niềm vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây