感情
gǎnqíng
cảm xúc, cảm tình
Hán việt: cảm tình
个, 种
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Ví dụ (12)
tāmenjiéhūnshíduōniánliǎogǎnqíng感情yìzhíhěnhǎo
Họ kết hôn hơn mười năm rồi, tình cảm vẫn luôn rất tốt.
zěnmenéngzhèyàngwánnòngbiéréndegǎnqíng感情ne
Sao bạn có thể đùa giỡn tình cảm của người khác như thế được chứ?
yīnwèichángshíjiānliánxìwǒmendegǎnqíng感情biàndànliǎo
Vì thời gian dài không liên lạc, tình cảm của chúng tôi đã phai nhạt rồi.
jíshǐ使zàishēngbúyàoshuōshānggǎnqíngdehuà
Cho dù có tức giận đến đâu, cũng đừng nói những lời làm tổn thương tình cảm.
duìzhèpiàntǔdìyǒuzheshēnhòudegǎnqíng
Anh ấy có tình cảm sâu nặng với mảnh đất này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI