Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
Luyện dịch
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 感
感
gǎn
cảm giác, cảm nhận
Hán việt:
cảm
Nét bút
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
Số nét
13
Lượng từ:
句
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hình ảnh:
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 感
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép
感到
gǎndào
cảm thấy; cảm nhận
感冒
gǎnmào
cảm lạnh, cảm cúm, bị cảm
感谢
gǎnxiè
Cảm ơn , biết ơn
感觉
gǎnjué
cảm giác, cảm thấy
感动
gǎndòng
cảm động, xúc động
感情
gǎnqíng
cảm xúc, cảm tình
感染
gǎnrǎn
Nhiễm trùng
感激
gǎnjī
Biết ơn, cảm kích
感慨
gǎnkǎi
Cảm xúc, than thở
感伤
gǎnshāng
Cảm động, xúc động
情感
qínggǎn
Cảm xúc, tình cảm
敏感
mǐngǎn
nhạy cảm
Xem thêm (2 từ ghép)
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:
cảm giác, cảm nhận
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI