Hán Việt:CẢM••Loại từ:Danh từ
13 nét
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
咸Chữ Hàm+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
感
cảm giác, cảm nhận
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

感
cảm giác, cảm nhận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cảm giác, cảm nhận
ENTiếng Anh:feel, sense, emotion
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我感到很高兴。
Tôi cảm thấy rất vui.
I feel very happy.
#2
她深感责任重大。
Cô ấy cảm nhận sâu sắc trách nhiệm lớn lao.
She deeply feels the heavy responsibility.
#3
这首歌很感人。
Bài hát này rất cảm động.
This song is very touching.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây