Hán Việt:KÊ ĐẢN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
又Hựu+鸟Điểu+疋Sơ+虫Trùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

鸡蛋
trứng gà.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:trứng gà.
ENTiếng Anh:Chicken egg.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天早上吃一个煮鸡蛋。
Mỗi buổi sáng tôi ăn một quả trứng gà luộc.
I eat a boiled egg every morning.
#2
西红柿炒鸡蛋是一道很有名的中国菜。
Trứng gà xào cà chua là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
Stir-fried tomatoes and eggs is a very famous Chinese dish.
#3
请帮我买一斤鸡蛋。
Làm ơn mua giúp tôi một cân (500g) trứng gà.
Please help me buy half a kilogram of eggs.
#4
把鸡蛋打在碗里。
Đập trứng gà vào trong bát.
Crack the egg into the bowl.
#5
鸡蛋壳很容易碎。
Vỏ trứng gà rất dễ vỡ.
Eggshells break very easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


