Liên hệ
鸡蛋
jīdàn
trứng gà.
Hán việt: kê đản
个, 打
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trứng gà.
Ví dụ (8)
měi tiānzǎo shangchīgezhǔjīdàn
Mỗi buổi sáng tôi ăn một quả trứng gà luộc.
 hóng shì西chǎo dàn鸡蛋shìdàohěnyǒu míngdezhōng guócài
Trứng gà xào cà chua là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
qǐngbāngmǎijīnjīdàn
Làm ơn mua giúp tôi một cân (500g) trứng gà.
 dàn鸡蛋zàiwǎnli
Đập trứng gà vào trong bát.
 dàn鸡蛋hěn róng suì
Vỏ trứng gà rất dễ vỡ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI