Hán Việt:ĐẢN••Loại từ:Danh từ
11 nét
フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
疋Sơ+虫Trùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蛋
trứng, quả trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

蛋
trứng (của loài chim, gà, bò sát, côn trùng...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:trứng (của loài chim, gà, bò sát, côn trùng...).
ENTiếng Anh:Egg.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我早餐常常吃两个鸡蛋。
Bữa sáng tôi thường ăn hai quả trứng gà.
I often eat two eggs for breakfast.
#2
这个蛋坏了,别吃。
Quả trứng này hỏng rồi, đừng ăn.
This egg is bad, don't eat it.
#3
把蛋打进碗里搅匀。
Đập trứng vào bát rồi đánh đều lên.
Crack the egg into the bowl and beat it evenly.
#4
你想吃煎蛋还是煮蛋?
Bạn muốn ăn trứng chiên (ốp la) hay trứng luộc?
Do you want fried eggs or boiled eggs?
#5
这是鸭蛋,不是鸡蛋。
Đây là trứng vịt, không phải trứng gà.
This is a duck egg, not a chicken egg.
2
Danh từ (hậu tố)
VINghĩa:vật hình tròn / kẻ... (dùng trong từ mắng người).
ENTiếng Anh:Ball-shaped thing / Bastard (in insults).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
你看那个坏蛋!
Bạn nhìn kẻ xấu xa (tên khốn) kia kìa!
Look at that bastard!
#2
别像个傻蛋一样。
Đừng có giống như một tên ngốc vậy.
Don't be like an idiot.
#3
她的脸蛋红扑扑的。
Khuôn mặt (má) cô ấy đỏ hây hây.
Her cheeks are rosy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây