Liên hệ
dàn
trứng (của loài chim, gà, bò sát, côn trùng...).
Hán việt: đản
フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
11
个, 打
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ con sâu () nhỏ bé, qua quá trình ấp nở biến thành sinh vật mới, vật hình bầu dục chứa sự sống bên trong là quả trứng .

Thành phần cấu tạo

dàn
trứng, quả trứng
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trứng (của loài chim, gà, bò sát, côn trùng...).
Ví dụ (8)
zǎocānchángchángchīliǎnggejīdàn
Bữa sáng tôi thường ăn hai quả trứng gà.
zhè gedànhuàilebiéchī
Quả trứng này hỏng rồi, đừng ăn.
dànjìnwǎnlijiǎoyún
Đập trứng vào bát rồi đánh đều lên.
xiǎngchījiāndànhái shìzhǔdàn
Bạn muốn ăn trứng chiên (ốp la) hay trứng luộc?
zhèshìdànshìjīdàn
Đây là trứng vịt, không phải trứng gà.
2
danh từ (hậu tố)
Nghĩa:vật hình tròn / kẻ... (dùng trong từ mắng người).
Ví dụ (3)
kàngehuàidàn
Bạn nhìn kẻ xấu xa (tên khốn) kia kìa!
biéxiànggeshǎdànyíyàng
Đừng có giống như một tên ngốc vậy.
deliǎndànhóngde
Khuôn mặt (má) cô ấy đỏ hây hây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI