连夜
liányè
suốt đêm, ngay trong đêm
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:suốt đêm, ngay trong đêm
Ví dụ (10)
wǒmenliányè连夜gǎnchūliǎozhègexiàngmù
Chúng tôi đã làm việc suốt đêm để đẩy nhanh tiến độ dự án này.
tīngdàozhègexiāoxīliányè连夜kāichēhuíliǎojiā
Nghe được tin này, anh ấy đã lái xe về nhà ngay trong đêm.
yīshēngliányè连夜wèibìngrénzuòliǎoshǒushù
Bác sĩ đã phẫu thuật cho bệnh nhân ngay trong đêm.
tāmenliányè连夜kāihuìtǎolùnjiějuébànfǎ
Họ đã họp suốt đêm để thảo luận biện pháp giải quyết.
jǐngcháliányè连夜shěnwènliǎoxiányírén
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm suốt đêm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI