Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
lián
HSK4
ngay cả, đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh mức độ cao nhất).
Hán Việt:LIÊN••Loại từ:giới từ (nhấn mạnh)
7 nét
一フ一丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+车Xa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

连
lián
Ngay cả, kể cả
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe / âm đọc (phía trên)
Bộ Xa (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ (nhấn mạnh)
VINghĩa:ngay cả, đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh mức độ cao nhất).
ENTiếng Anh:Even (used with 'dou' or 'ye').
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个wèntí问题tài太jiǎndān简单le了,lián连sān三suì岁xiǎohái小孩dōu都huì会。
Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ lên ba cũng biết.
This question is so simple that even a three-year-old child can answer it.
#2
wǒ我tài太máng忙le了,lián连chīfàn吃饭de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有。
Tôi bận quá, đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
I'm so busy that I don't even have time to eat.
#3
tā他zǒu走de得tài太jí急,lián连zàijiàn再见dōu都méi没shuō说。
Anh ấy đi vội quá, ngay cả lời tạm biệt cũng chưa nói.
He left so hurriedly that he didn't even say goodbye.
#4
nǐ你lián连zìjǐ自己dōu都bù不xiāngxìn相信ma吗?
Bạn đến cả bản thân mình cũng không tin sao?
Do you not even believe in yourself?
#5
jīntiān今天tài太lèi累le了,lián连shǒu手dōu都bù不xiǎng想dòng动。
Hôm nay mệt quá, đến tay cũng chẳng muốn động đậy.
I'm so tired today that I don't even want to lift a hand.
2
Động từ / phó từ
VINghĩa:nối, liền, liên tiếp, liên tục.
ENTiếng Anh:To connect / Continuously / In succession.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
gǔròu骨肉xiānglián相连。
Xương thịt liền nhau (Tình máu mủ ruột thịt, Món sụn gà chiên).
Be connected by blood.
#2
zhè这yǔ雨lián连xià下le了sāntiān三天。
Cơn mưa này rơi liên tục ba ngày rồi.
It has rained for three days in a row.
#3
wǒmen我们duì队lián连yíng赢le了wǔ五chǎng场bǐsài比赛。
Đội chúng tôi đã thắng liên tiếp 5 trận đấu.
Our team won five games in a row.
#4
qǐng请bǎ把zhè这liǎng两tái台diànnǎo电脑lián连qǐlái起来。
Hãy kết nối hai chiếc máy tính này lại với nhau.
Please connect these two computers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây