lián
Ngay cả, kể cả
Hán việt: liên
一フ一丨丶フ丶
7
HSK4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sước () và Xa (), giản thể giữ ý xe () nối đuôi đi (), liên tục .

Thành phần cấu tạo

lián
Ngay cả, kể cả
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
preposition (for emphasis)
Nghĩa:ngay cả, đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh mức độ cao nhất).
Ví dụ (8)
zhègewèntítàijiǎndānliǎoliánsānsuìxiǎoháidōuhuì
Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ lên ba cũng biết.
tàimángliǎoliánchīfàndeshíjiāndōuméiyǒu
Tôi bận quá, đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
zǒutàiliánzàijiàndōuméishuō
Anh ấy đi vội quá, ngay cả lời tạm biệt cũng chưa nói.
liánzìjǐdōuxiāngxìnma
Bạn đến cả bản thân mình cũng không tin sao?
jīntiāntàilèiliǎoliánshǒudōubùxiǎngdòng
Hôm nay mệt quá, đến tay cũng chẳng muốn động đậy.
2
verb / adverb
Nghĩa:nối, liền, liên tiếp, liên tục.
Ví dụ (4)
gǔròuxiānglián
Xương thịt liền nhau (Tình máu mủ ruột thịt/Món sụn gà chiên).
zhèliánxiàliǎosāntiān
Cơn mưa này rơi liên tục ba ngày rồi.
wǒmenduìliányíngliǎochǎngbǐsài
Đội chúng tôi đã thắng liên tiếp 5 trận đấu.
qǐngzhèliǎngtáidiànnǎoliánqǐlái
Hãy kết nối hai chiếc máy tính này lại với nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI