Hán Việt:LIÊN••Loại từ:giới từ (nhấn mạnh)
7 nét
一フ一丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+车Xa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
连
Ngay cả, kể cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh minh họa

连
ngay cả, đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh mức độ cao nhất).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Giới từ (nhấn mạnh)
VINghĩa:ngay cả, đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh mức độ cao nhất).
ENTiếng Anh:Even (used with 'dou' or 'ye').
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个问题太简单了,连三岁小孩都会。
Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ lên ba cũng biết.
This question is so simple that even a three-year-old child can answer it.
#2
我太忙了,连吃饭的时间都没有。
Tôi bận quá, đến cả thời gian ăn cơm cũng không có.
I'm so busy that I don't even have time to eat.
#3
他走得太急,连再见都没说。
Anh ấy đi vội quá, ngay cả lời tạm biệt cũng chưa nói.
He left so hurriedly that he didn't even say goodbye.
#4
你连自己都不相信吗?
Bạn đến cả bản thân mình cũng không tin sao?
Do you not even believe in yourself?
#5
今天太累了,连手都不想动。
Hôm nay mệt quá, đến tay cũng chẳng muốn động đậy.
I'm so tired today that I don't even want to lift a hand.
2
Động từ / phó từ
VINghĩa:nối, liền, liên tiếp, liên tục.
ENTiếng Anh:To connect / Continuously / In succession.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
骨肉相连。
Xương thịt liền nhau (Tình máu mủ ruột thịt, Món sụn gà chiên).
Be connected by blood.
#2
这雨连下了三天。
Cơn mưa này rơi liên tục ba ngày rồi.
It has rained for three days in a row.
#3
我们队连赢了五场比赛。
Đội chúng tôi đã thắng liên tiếp 5 trận đấu.
Our team won five games in a row.
#4
请把这两台电脑连起来。
Hãy kết nối hai chiếc máy tính này lại với nhau.
Please connect these two computers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây