Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiōng
HSK 2
vùng biên giới xa, vùng hoang; bộ quynh.
Hán Việt:QUYNH••Loại từ:danh từ / bộ thủ
2 nét
丨フ
Không dùng lượng từ riêng
冂Quynh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冂
jiōng
Vùng biên giới xa; hoang địa
冂
Bộ Quynhjiōng
Hình vùng đất rộng bao quanh
Mẹo nhớ nhanh:

Khung ranh giới bao bọc vùng đất trống trải ở xa kinh thành (冂) gợi hình ảnh vùng biên giới xa xôi, hoang địa (冂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:vùng biên giới xa, vùng hoang; bộ quynh.
ENTiếng Anh:Remote borderland; down-box radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǚrén旅人shēnrù深入wú无rén人de的jiōng冂dì地。
Người lữ khách tiến sâu vào vùng hoang địa không người.
The traveler ventured deep into the uninhabited wilderness.
#2
jiàngshì将士men们shìdài世代shù戍shǒu守zài在huāngliáng荒凉de的jiōng冂。
Các tướng sĩ bao đời nay trấn giữ ở vùng biên giới hoang vu.
The soldiers had guarded the desolate frontier for generations.
#3
gǔrén古人chēng称lín林wài外de的huāng荒yuǎn远zhī之de地wèi为“jiōng冂”。
Cổ nhân gọi vùng đất hoang sơ xa xôi ngoài cánh rừng là “冂” (Quynh).
In ancient times, people called the remote wilderness beyond the woods "jiong."
#4
yěmǎ野马zài在liáokuò辽阔de的jiōng冂yě野shàng上bēnpǎo奔跑。
Những chú ngựa hoang chạy trên vùng hoang địa bao la.
Wild horses run across the vast open jiong plains.
#5
dēng登gāoyuǎn高远wàng望,nà那shì是biānjiāng边疆de的jiōng冂。
Lên cao nhìn ra xa, đó là vùng biên cương hoang dã xa xôi.
Looking out from a height into the distance, that is the frontier wilderness, the jiong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây