Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mì
HSK 2
che phủ, trùm lên; bộ mịch.
Hán Việt:MỊCH••Loại từ:danh từ / bộ thủ
2 nét
丨フ
Không dùng lượng từ riêng
冖Mịch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冖
mì
che phủ, trùm lên
冖
Bộ Mịchmì
Hình tấm khăn che phủ lên trên
Bộ Mịch
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm khăn vải mềm buông rủ xuống hai bên (冖) dùng để đậy kín đồ vật nhằm che phủ, trùm lên (冖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:che phủ, trùm lên; bộ mịch.
ENTiếng Anh:Cover; cover radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
“mì冖”shì是hànzì汉字de的yí一gè个piānpángbùshǒu偏旁部首,súchēng俗称tū秃bǎo宝gài盖。
“冖” (bộ Mịch) là một bộ thủ của chữ Hán, thường được gọi là “ngốc bảo cái” (nắp mái nhà cụt).
"冖" is a component of Chinese characters, commonly known as the "bald cover" radical.
#2
zài在gǔdài古代,“mì冖”biǎoshì表示yòng用bù布fùgài覆盖de的yìsi意思。
Vào thời cổ đại, “冖” mang ý nghĩa là dùng vải trùm lên.
In ancient times, "冖" meant covering something with cloth.
#3
hànzì汉字“guān冠”de的shàngmiàn上面bāohán包含yí一gè个“mì冖”。
Phần trên của chữ Hán “冠” (quan, mũ) bao gồm một bộ “冖”.
The upper part of the Chinese character "冠" contains "冖."
#4
dàiyǒu带有“mì冖”de的zì字tōngcháng通常yǔ与zhēgài遮盖、fùgài覆盖yǒuguān有关。
Những chữ có chứa bộ “冖” thường liên quan đến việc che đậy, trùm lên.
Characters containing "冖" are usually related to covering or sheltering.
#5
wǒmen我们jīntiān今天lái来xuéxí学习“mì冖”bù部de的shēngzì生字。
Hôm nay chúng ta cùng học các từ mới thuộc bộ “冖”.
Today we are going to study new characters under the "冖" radical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây