Chi tiết từ vựng

【mì】

heart
Nghĩa từ: Trùm khăn lên
Hán việt: mịch
Nét bút: 丶フ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

xiàmiàn
下面
yǒugè
有个
There is a 冖 under the character.
Dưới chữ có một 冖
shì
hěnduō
很多
hànzì
汉字
de
yībùfèn
一部分
冖 is a part of many Chinese characters.
冖 là một phần của nhiều ký tự Hán
xiàngzhēng
象征
zhe
fùgài
覆盖
冖 also symbolizes covering.
冖 cũng biểu tượng cho sự che phủ
Bình luận