cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.
Hán việt: chuỷ
ノフ
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái thìa nhỏ dùng để múc thức ăn, dụng cụ ăn uống xúc đồ ăn vào miệng, cái thìa .

Thành phần cấu tạo

Cái thìa (cái muỗng)
Bộ Tỉ
Hình cái thìa múc thức ăn

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.
Ví dụ (5)
zài dàihàn zhōng,“chángchángyòngláizhǐdàisháo zi
Trong tiếng Hán cổ, chữ '匕' thường được dùng để chỉ cái thìa (cái muỗng).
cáocāozhǔjiǔlùnyīng xióngshíliúbèixiàdejīngluòlezhù
Khi Tào Tháo uống rượu luận anh hùng, Lưu Bị sợ hãi đánh rơi cả thìa và đũa.
qīnyòngwèihái zitāng
Người mẹ dùng chiếc thìa ngọc để đút súp cho đứa trẻ.
rénjìnshíshífànqiánhuìxiānzhǔn bèihǎozhù
Khi người xưa dùng bữa, trước khi ăn sẽ chuẩn bị sẵn thìa và đũa.
zhōng zǎigēngzhīyǒucàizhěyòngjiācàizhěyòngjiāéryòng
Sách cổ có ghi, ăn canh có rau thì dùng đũa, canh không có rau thì không dùng đũa mà dùng thìa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây