Chi tiết từ vựng

【bǐ】

heart
Nghĩa từ: Cái thìa (cái muỗng)
Hán việt: chuỷ
Lượng từ: 把
Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhèshì
这是
yībǎ
一把
gǔlǎo
古老
de
bǐshǒu
首。
This is an ancient dagger.
Đây là một con dao găm cổ.
cóng
xiùzǐ
袖子
tāochū
掏出
yībǎ
一把
fēnglì
锋利
de
bǐshǒu
首。
He pulled out a sharp dagger from his sleeve.
Anh ta rút ra một con dao găm sắc bén từ trong tay áo.
bǐshǒu
shì
ànshā
暗杀
zhě
de
wǔqì
武器
zhīyī
之一。
The dagger is one of the assassin's weapons.
Dao găm là một trong những vũ khí của sát thủ.
Bình luận