匕
ノフ
2
把
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái thìa nhỏ dùng để múc thức ăn, dụng cụ ăn uống xúc đồ ăn vào miệng, cái thìa 匕.
Thành phần cấu tạo
匕
Cái thìa (cái muỗng)
匕
Bộ Tỉ
Hình cái thìa múc thức ăn
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.
Ví dụ (5)
在古代汉语中,“匕”字常常用来指代勺子。
Trong tiếng Hán cổ, chữ '匕' thường được dùng để chỉ cái thìa (cái muỗng).
曹操煮酒论英雄时,刘备吓得惊落了匕箸。
Khi Tào Tháo uống rượu luận anh hùng, Lưu Bị sợ hãi đánh rơi cả thìa và đũa.
母亲用玉匕喂孩子喝汤。
Người mẹ dùng chiếc thìa ngọc để đút súp cho đứa trẻ.
古人进食时,饭前会先准备好匕和箸。
Khi người xưa dùng bữa, trước khi ăn sẽ chuẩn bị sẵn thìa và đũa.
古籍中记载,羹之有菜者用梜,其无菜者不用梜而用匕。
Sách cổ có ghi, ăn canh có rau thì dùng đũa, canh không có rau thì không dùng đũa mà dùng thìa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây