Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fāng
HSK 2
hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.
Hán Việt:PHƯƠNG••Loại từ:danh từ / bộ thủ
2 nét
一フ
Không dùng lượng từ riêng
匚Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

匚
fāng
Tủ đựng
匚
Bộ Phươngfāng
Hình cái hộp mở một bên
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc hộp vuông mở ngang một bên để xếp gọn đồ đạc vào trong chính là chiếc rương, tủ đựng đồ thời cổ (匚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.
ENTiếng Anh:Box, container; right-open box radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hànzì汉字zhōng中de的“fāng匚”bù部tōngcháng通常yǔ与róngqì容器huò或guìzi柜子yǒuguān有关。
Bộ “匚” (phương) trong chữ Hán thường liên quan đến đồ chứa hoặc tủ đựng.
The "匚" radical in Chinese characters is usually associated with containers or cabinets.
#2
gǔdàirén古代人jiāng将zhè这zhǒng种shèng盛fàng放wùpǐn物品de的qìjù器具chēngwéi称为“fāng匚”。
Người xưa gọi loại dụng cụ để đựng đồ vật này là “匚” (phương - hộp vuông).
In ancient times, people called this kind of utensil for holding items "匚."
#3
tā他bǎ把guìzhòng贵重de的shūjí书籍xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地fàngrù放入mù木fāng匚zhōng中。
Anh ấy cẩn thận đặt những cuốn sách quý giá vào trong chiếc rương gỗ vuông (mộc phương).
He carefully placed the valuable books into a wooden box.
#4
“jiàng匠”zì字de的wàibù外部jiégòu结构jiù就shì是yí一gè个“fāng匚”,dàibiǎo代表zhuózhuāng着装gōngjù工具de的guìzi柜子。
Cấu trúc bên ngoài của chữ “匠” (thợ) chính là một chữ “匚”, tượng trưng cho chiếc tủ đựng công cụ.
The outer structure of the character "匠" is "匚," representing a cabinet for storing tools.
#5
zài在gǔdài古代wénxiàn文献zhōng中,“fāng匚”kěyǐ可以zhíjiē直接yònglái用来zhǐ指dài代fāngxíng方形de的chǔwùguì储物柜。
Trong các tài liệu cổ, “匚” có thể được dùng trực tiếp để chỉ chiếc tủ đựng đồ hình vuông.
In ancient literature, "匚" could be used directly to refer to a square storage cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây