fāng
hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.
Hán việt: phương
一フ
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái hộp vuông mở một bên để bỏ đồ vào, dụng cụ chứa đựng đồ vật, tủ đựng .

Thành phần cấu tạo

fāng
Tủ đựng
Bộ Phương
Hình cái hộp mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.
Ví dụ (5)
hànzhōngdefāngtōng chángróng huòguìziyǒuguān
Bộ '匚' (phương) trong chữ Hán thường liên quan đến đồ chứa hoặc tủ đựng.
dàirénjiāngzhèzhǒngchéngfàngpǐndechēngwèifāng”。
Người xưa gọi loại dụng cụ để đựng đồ vật này là '匚' (tủ đựng).
guìzhòngdeshū xiǎo xīn defàngfāngzhōng
Anh ấy cẩn thận đặt những cuốn sách quý giá vào trong chiếc '匚' (tủ đựng) bằng gỗ.
jiàngdewàijié gòujiùshìfāng”,dài biǎozhezhuānggōng deguìzi
Cấu trúc bên ngoài của chữ '匠' (thợ) chính là một chữ '匚', tượng trưng cho chiếc tủ đựng công cụ.
zài dàiwén xiànzhōng,“fāng zhí jiēyòngláizhǐdàifāngxíngdechǔguì
Trong các tài liệu cổ, '匚' có thể được dùng trực tiếp để chỉ chiếc tủ đựng đồ hình vuông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây