Chi tiết từ vựng

【jié】

heart
Nghĩa từ: Đốt tre
Hán việt: tiết
Nét bút: フ丨
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

yīnwèi
因为
tèshū
特殊
qíngkuàng
情况,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jié
旗。
Due to special circumstances, we need to flag.
Do tình hình đặc biệt, chúng tôi cần cắm cờ.
de
huīzhāng
徽章
shàng
yǒu
yígè
一个
jié
字。
His badge has a 卩 character.
Huy hiệu của anh ấy có một ký tự 卩.
zhège
这个
jié
xíng
biāozhì
标志
dàibiǎo
代表
zhe
shénme
什么?
What does this 卩 shaped symbol represent?
Biểu tượng hình 卩 đại diện cho cái gì?
Bình luận