厶
フ丶
2
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình vòng xoáy cuộn lại giữ kín bên trong, điều gì giữ cho riêng mình không chia sẻ, riêng tư 厶.
Thành phần cấu tạo
厶
Riêng tư
厶
Bộ Tư
Hình vòng xoáy khép kín, giữ riêng
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:riêng tư, riêng; bộ tư.
Ví dụ (5)
厶,古同“私”,意为私人、秘密。
'厶' thời cổ đại giống chữ '私', có nghĩa là cá nhân, riêng tư hoặc bí mật.
他向来公而忘厶,深受大家敬重。
Anh ấy luôn vì việc chung mà quên đi cái tư (riêng tư), được mọi người vô cùng kính trọng.
吾有厶事相告,请随我来。
Ta có việc riêng tư muốn nói, xin hãy đi theo ta.
为官者,勿为厶利而损公。
Người làm quan, đừng vì lợi ích riêng tư mà làm tổn hại lợi ích chung.
此乃吾之厶见,仅供参考。
Đây là kiến giải riêng tư của ta, chỉ dùng để tham khảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây