riêng tư, riêng; bộ tư.
Hán việt: khư
フ丶
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình vòng xoáy cuộn lại giữ kín bên trong, điều gì giữ cho riêng mình không chia sẻ, riêng tư .

Thành phần cấu tạo

Riêng tư
Bộ Tư
Hình vòng xoáy khép kín, giữ riêng

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:riêng tư, riêng; bộ tư.
Ví dụ (5)
tóng”,wèisīr én
'厶' thời cổ đại giống chữ '私', có nghĩa là cá nhân, riêng tư hoặc bí mật.
xiàng láigōngérwàngshēnshòu jiājìngzhòng
Anh ấy luôn vì việc chung mà quên đi cái tư (riêng tư), được mọi người vô cùng kính trọng.
yǒushìxiānggàoqǐngsuílái
Ta có việc riêng tư muốn nói, xin hãy đi theo ta.
wéiguānzhěwèiérsǔngōng
Người làm quan, đừng vì lợi ích riêng tư mà làm tổn hại lợi ích chung.
nǎizhījiànjǐngōngcān kǎo
Đây là kiến giải riêng tư của ta, chỉ dùng để tham khảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây