Liên hệ
纳入
nàrù
đưa vào, tính vào, bao gồm
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đưa vào, tính vào, bao gồm
Ví dụ (10)
zhè zhǒngxīn yào jīngbèi 纳入 bǎomùlù
Loại thuốc mới này đã được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế.
 men yàozhè gexiàng  纳入míng niándegōng zuòjìhuà
Chúng ta cần đưa dự án này vào kế hoạch làm việc của năm sau.
suǒ yǒudejiàn dōuhuìbèi 纳入kǎo fànwéi
Tất cả các đề xuất đều sẽ được tính vào phạm vi xem xét.
gāi bèi 纳入guó jiā zìr án bǎo  guǎnlǐ
Khu vực này đã được đưa vào diện quản lý khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.
biān chéng chéngjiāngbèi 纳入zhōng xiǎo xuéjiào tǐxì
Khóa học lập trình sẽ được đưa vào hệ thống giáo dục tiểu học và trung học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI