Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥潭
nítán
bùn lầy, vũng lầy
Hán việt: nê tầm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "泥潭" (nítán) nghĩa là "bùn lầy, vũng lầy", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 潭 (tán): đầm.

Thành phần cấu tạo

泥潭
nítán
bùn lầy, vũng lầy
氵
尼
覃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bùn lầy, vũng lầy
Ví dụ (10)
qì汽chē车xiàn陷jìn进le了ní泥tán潭lǐ里。
Chiếc ô tô bị sa lầy vào vũng bùn.
tā他xiàn rù陷入le了zhài债wù务de的ní泥tán潭。
Anh ấy đã rơi vào vũng lầy nợ nần.
wǒ men我们de的gōng sī公司zhōng yú终于zǒu走chū出le了cái wù财务ní泥tán潭。
Công ty của chúng tôi cuối cùng cũng thoát khỏi vũng lầy tài chính.
hái zi孩子zài在ní泥tán潭lǐ里wán玩de得mǎn满shēn身shì是ní泥。
Đứa trẻ chơi trong vũng lầy đến mức lấm lem đầy bùn đất.
bú不yào要ràng让zì jǐ自己zài在fàn犯zuì罪de的ní泥tán潭zhōng中yuè越xiàn陷yuè越shēn深。
Đừng để bản thân ngày càng lún sâu vào vũng lầy tội lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây