Chi tiết từ vựng
寸 【cùn】


Nghĩa từ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Hán việt: thốn
Nét bút: 一丨丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
由于
行李
尺寸
太大,
不能
随身携带,
必须
托运。
Due to the large size of the luggage, it cannot be carried on and must be checked in.
Vì kích thước hành lý quá lớn, không thể mang theo người, phải gửi.
Bình luận