Chi tiết từ vựng

【cùn】

heart
Nghĩa từ: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Hán việt: thốn
Nét bút: 一丨丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yīngcùn

inch = 2.54 cm

chǐcùn

Kích cỡ

Ví dụ:

yóuyú
由于
xíngli
行李
chǐcùn
tàidà
太大,
bùnéng
不能
suíshēnxiédài
随身携带,
bìxū
必须
tuōyùn
托运。
Due to the large size of the luggage, it cannot be carried on and must be checked in.
Vì kích thước hành lý quá lớn, không thể mang theo người, phải gửi.
Bình luận