Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
cùn
HSK 2
tấc, đơn vị đo chiều dài; bộ thốn.
Hán Việt:THỐN••Loại từ:danh từ / bộ thủ
3 nét
一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

寸
cùn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốncùn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Khoảng cách từ ngấn cổ tay đến điểm bắt mạch đập (寸) được thầy thuốc xưa dùng làm đơn vị đo chiều dài một tấc (寸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:tấc, đơn vị đo chiều dài; bộ thốn.
ENTiếng Anh:Cun, inch-like unit; inch radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhāng张zhàopiān照片shì是liǎngcùn两寸de的。
Bức ảnh này có kích cỡ hai tấc.
This photo is two inches in size.
#2
qǐngwèn请问zhè这jiàn件yīfu衣服de的chǐcùn尺寸shì是duōshao多少?
Xin hỏi kích cỡ của bộ quần áo này là bao nhiêu?
May I ask what size this piece of clothing is?
#3
yícùnguāngyīnyícùnjīn一寸光阴一寸金。
Một tấc thời gian là một tấc vàng.
An inch of time is an inch of gold.
#4
háizi孩子cùnbùbùlí寸步不离de地gēnzhe跟着māma妈妈。
Đứa trẻ theo sát mẹ không rời nửa tấc.
The child stayed glued to his mother’s side.
#5
zhè这zhǒng种bùliào布料yícùn一寸yào要shí十kuài块qián钱。
Loại vải này một tấc giá mười đồng.
This fabric costs ten yuan per inch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây