cùn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Hán việt: thốn
一丨丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Nét ngang là cổ tay, chấm là vị trí mạch đập, khoảng cách một tấc từ cổ tay đến mạch, đơn vị tấc .

Thành phần cấu tạo

cùn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Ví dụ (5)
zhèzhāngzhàopiànshìliǎngcùnde
Bức ảnh này có kích cỡ hai tấc.
qǐngwènzhèjiànyīfudechǐcùnshìduōshǎo
Xin hỏi kích cỡ của bộ quần áo này là bao nhiêu?
yícùnguāngyīnyícùnjīn
Một tấc thời gian là một tấc vàng.
háizicùnbùbùlígēnzhemāma
Đứa trẻ theo sát mẹ không rời nửa tấc.
zhèzhǒngbùliàoyícùnyàoshíkuàiqián
Loại vải này một tấc giá mười đồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI