Chi tiết từ vựng
尸 【屍】【shī】


Nghĩa từ: Xác chết, thây ma
Hán việt: thi
Lượng từ:
具
Nét bút: フ一ノ
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
尸体
发现
于
午夜
The corpse was discovered at midnight
Thi thể được phát hiện vào lúc nửa đêm
警察
封锁
了
尸体
周围
的
区域。
The police cordoned off the area around the corpse.
Cảnh sát đã phong tỏa khu vực xung quanh thi thể.
尸体解剖
揭示
了
死因。
The autopsy of the corpse revealed the cause of death.
Việc phân tích thi thể đã hé lộ nguyên nhân cái chết.
Bình luận