chè
mầm cây, chồi non; bộ triệt.
Hán việt: triệt
フ丨丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây mầm nhỏ vừa chồi lên khỏi mặt đất, sự sống mới bắt đầu nảy nở, mầm non .

Thành phần cấu tạo

chè
Mầm non
Bộ Triệt
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:mầm cây, chồi non; bộ triệt.
Ví dụ (5)
chūnguòhòuzhǎngchūle绿dechè
Sau cơn mưa xuân, những mầm non xanh tươi đã mọc lên từ mặt đất.
zhèběnshūshànghuàzhezhūnèndechè
Cuốn sách cổ này có vẽ một mầm non mềm mại.
chèdài biǎozhechūntiāndexīnshēng wàng
Mầm non tượng trưng cho sự tái sinh và hy vọng của mùa xuân.
kànzhǒng zi jīng chéngchèle
Nhìn kỹ xem, hạt giống đó đã phát triển thành mầm non rồi.
yáng guāngzhào yào耀zheérchūdechè
Ánh nắng chiếu rọi những mầm non vừa nhô lên khỏi mặt đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây