Chi tiết từ vựng

【chè】

heart
Nghĩa từ: Mầm non
Hán việt: triệt
Nét bút: フ丨丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

chè
zhèshì
这是
shénme
什么
yìsī
意思?
屮, what does this mean?
屮, điều này có ý nghĩa gì?
zài
wénshū
文书
zhōng
kàndào
看到
le
chè
字。
I saw the character 屮 in an ancient book.
Tôi đã thấy từ 屮 trong một cuốn sách cổ.
chè
zhège
这个
xiàngzhēng
象征
zhe
shēngmìng
生命
de
kāishǐ
开始。
屮, this character symbolizes the beginning of life.
屮, từ này biểu tượng cho sự bắt đầu của cuộc sống.
Bình luận