Liên hệ
平民
píngmín
dân thường, thường dân
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dân thường, thường dân
Ví dụ (5)
zhǐ shì  tōngdepíngmín
Anh ấy chỉ là một dân thường bình thường.
zhàn zhēnggěipíng mín平民dài láiliǎo dezāinàn
Chiến tranh đã mang lại thảm họa to lớn cho thường dân.
zhèng yīng gāibǎo píng mín平民deānquán
Chính phủ nên bảo vệ sự an toàn của dân thường.
suīr ánshìguìzúquè huanpíng mín平民hùnzàiyìqǐ
Mặc dù là quý tộc, anh ấy lại thích hòa mình với thường dân.
zhè xiǎo shuōjiǎng shùliǎo  tōngpíng mín平民deshēng huógùshì
Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện cuộc đời của một thường dân bình thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI