píng
bằng phẳng, yên bình
Hán việt: biền
一丶ノ一丨
5
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Hai bên () cân bằng () đều nhau không nghiêng, mặt phẳng không gồ ghề, bằng phẳng , yên bình.

Thành phần cấu tạo

píng
bằng phẳng, yên bình
Can
Cân bằng (phía trong)
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
Ví dụ (8)
zhètiáohěnpínghěnhǎozǒu
Con đường này rất bằng phẳng, rất dễ đi.
wǒmenyàozhèzhāngzhǐpūpíng
Chúng ta phải trải tờ giấy này cho phẳng.
tīngdàozhègexiāoxīdexīnlǐhěnbùpíng
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất bình (không yên).
yǒuxiēdìfāngnánnǚháibúgòupíngděng
Có một số nơi nam nữ vẫn chưa đủ bình đẳng.
jíshǐ使yùdàokùnnányàobǎochíxīnpíngqìhé
Dù gặp khó khăn cũng phải giữ tâm bình khí hòa (bình tĩnh).
2
Động từ
Nghĩa:hòa (tỉ số), san phẳng, dẹp yên.
Ví dụ (8)
zhèchǎngbǐsàishuāngfāngpíngliǎo
Trận đấu này hai bên đã hòa nhau.
xiànzàidebǐfēnshìèrpíng
Tỉ số hiện tại là 2 đều (2 hòa).
wǒmenyàoxiānzhèkuàipíngyíxià
Chúng ta phải san phẳng mảnh đất này trước đã.
xiāngxìnnéngpíngzhègeshìjièjìlù
Tôi không tin anh ấy có thể san bằng kỷ lục thế giới này.
suīránluòhòuliǎngqiúdàntāmenzuìzhōngbānpíngliǎobǐfēn
Tuy bị dẫn trước hai bàn, nhưng cuối cùng họ đã gỡ hòa tỉ số.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI