Hán Việt:BÌNH••Loại từ:Tính từ
5 nét
一丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
干Can+丷Bát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
平
bằng phẳng, yên bình
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
ENTiếng Anh:Flat / Level / Smooth / Calm / Fair.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条路很平,很好走。
Con đường này rất bằng phẳng, rất dễ đi.
This road is very flat and easy to walk on.
#2
我们要把这张纸铺平。
Chúng ta phải trải tờ giấy này cho phẳng.
We need to flatten this sheet of paper.
#3
听到这个消息,他的心里很不平。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất bình (không yên).
When he heard the news, he felt very upset.
#4
有些地方男女还不够平等。
Có một số nơi nam nữ vẫn chưa đủ bình đẳng.
In some places, men and women are still not equal enough.
#5
即使遇到困难,也要保持心平气和。
Dù gặp khó khăn cũng phải giữ tâm bình khí hòa (bình tĩnh).
Even when facing difficulties, you should remain calm.
2
Động từ
VINghĩa:hòa (tỉ số), san phẳng, dẹp yên.
ENTiếng Anh:To tie / To draw (score) / To level / To put down (rebellion).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这场比赛双方打平了。
Trận đấu này hai bên đã hòa nhau.
The two sides tied in this match.
#2
现在的比分是二平。
Tỉ số hiện tại là 2 đều (2 hòa).
The score is now 2-all.
#3
我们要先把这块地平一下。
Chúng ta phải san phẳng mảnh đất này trước đã.
We need to level this piece of land first.
#4
我不相信他能平这个世界纪录。
Tôi không tin anh ấy có thể san bằng kỷ lục thế giới này.
I don't believe he can equal this world record.
#5
虽然落后两球,但他们最终扳平了比分。
Tuy bị dẫn trước hai bàn, nhưng cuối cùng họ đã gỡ hòa tỉ số.
Although they were two goals behind, they eventually equalized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây