Chi tiết từ vựng

【yāo】

heart
Nghĩa từ: Nhỏ nhắn
Hán việt: yêu
Nét bút: フフ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

yāo
yāo
gǒu
de
的,
zhēnchǎo
真吵。
The noise of chickens and dogs is so loud.
Tiếng gà tiếng chó ồn ào quá.
zhège
这个
diànhuàhàomǎ
电话号码
shì
yībā
一八
bābābābābā
八八八八八
yāo
yāo
This phone number is one eight eight eight eight eight one one.
Số điện thoại này là một tám tám tám tám tám tám một một.
wǒjiā
我家
de
ménpáihào
门牌号
shì
yāo
yāo
七。
My house number is one one seven.
Số nhà của tôi là một một bảy.
Bình luận