yāo
nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.
Hán việt: yêu
フフ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình sợi tơ mảnh mai nhỏ bé, vật nhỏ nhất trong các vật, nhỏ nhắn .

Thành phần cấu tạo

yāo
Nhỏ nhắn
Bộ Yêu
Hình sợi tơ nhỏ xíu

Định nghĩa (1)

1
tính từ / bộ thủ
Nghĩa:nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.
Ví dụ (5)
shìjiādelǎoyāo zijiāoxiǎolínglóng
Cô ấy là con út trong nhà, vóc dáng vô cùng nhỏ nhắn.
deyāomèizhǎngdefēi cháng ài
Cô em gái út bé nhỏ của tôi trông rất đáng yêu.
zhīxiǎogǒushìzuìshòuruòdelǎoyāo
Chú chó con đó là con út nhỏ nhắn và gầy gò nhất trong bầy.
jiànzuìxiǎode fuliúgěileyāoér
Bà ấy đã giữ lại chiếc áo nhỏ nhất cho đứa con út bé bỏng.
zhèxiēyāoxiǎoshìzhí cāo xīn
Những việc nhỏ nhặt, bé tí này không đáng để bạn phải bận tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây