Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yāo
HSK 2
nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.
Hán Việt:YÊU••Loại từ:tính từ / bộ thủ
3 nét
フフ丶
Không dùng lượng từ riêng
幺Yêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

幺
yāo
Nhỏ nhắn
幺
Bộ Yêuyāo
Hình sợi tơ nhỏ xíu
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ non mới se (幺) mảnh mai và bé xíu như đứa trẻ út trong nhà, mang nghĩa nhỏ nhắn, bé nhỏ (幺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / bộ thủ
VINghĩa:nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.
ENTiếng Anh:Tiny, small; short-thread radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她shì是jiālǐ家里de的lǎo老yāo幺,gèzi个子jiāoxiǎo娇小línglóng玲珑。
Cô ấy là con út trong nhà, vóc dáng vô cùng nhỏ nhắn.
She is the youngest child in the family, petite and delicate.
#2
wǒ我de的yāo幺mèi妹zhǎng长de得fēicháng非常kě'ài可爱。
Cô em gái út bé nhỏ của tôi trông rất đáng yêu.
My youngest younger sister is बेहद adorable.
#3
nà那zhī只xiǎogǒu小狗shì是yì一wōlǐ窝里zuì最shòuruò瘦弱de的lǎo老yāo幺。
Chú chó con đó là con út nhỏ nhắn và gầy gò nhất trong bầy.
That puppy is the runt of the litter.
#4
tā她bǎ把nà那jiàn件zuìxiǎo最小de的yīfu衣服liúgěi留给le了yāo幺ér儿。
Bà ấy đã giữ lại chiếc áo nhỏ nhất cho đứa con út bé bỏng.
She saved the smallest piece of clothing for the youngest son.
#5
zhèxiē这些yāo幺mó麽xiǎoshì小事bù不zhíde值得nǐ你qù去cāoxīn操心。
Những việc nhỏ nhặt, bé tí này không đáng để bạn phải bận tâm.
These trivial little matters are not worth your worrying about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây