Chi tiết từ vựng

【yǐn】

heart
Nghĩa từ: Bước dài
Hán việt: dẫn
Nét bút: フ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zànshí
暂时
méiyǒu
没有
jùtǐ
具体
de
jùzi
句子
hányǒu
含有
yǐn
’,
yīnwèi
因为
shì
yígè
一个
piānpángbùshǒu
偏旁部首,
dāndú
单独
shǐyòng
使用。
There are no specific sentences containing the character '廴', as it is a radical part of a character, not used independently.
Tạm thời không có câu cụ thể nào chứa từ ‘廴’, bởi vì đó là một bộ phận của chữ, không được sử dụng độc lập.
yǐn
shì
hěnduō
很多
hànzì
汉字
de
yībùfèn
一部分。
'廴' is a part of many Chinese characters.
廴 là một phần của nhiều chữ Hán.
zài
hànzì
汉字
xuéxí
学习
zhōng
中,
shíbié
识别
yǐn
de
xíngzhuàng
形状
gōngnéng
功能
hěn
zhòngyào
重要。
In learning Chinese characters, recognizing the shape and function of 廴 is important.
Trong việc học chữ Hán, việc nhận biết hình dáng và chức năng của 廴 rất quan trọng.
Bình luận