gǒng
chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
Hán việt: củng
一ノ丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình hai bàn tay chắp lại trước ngực, cung kính chào hỏi hoặc cầu nguyện, chắp tay .

Thành phần cấu tạo

gǒng
Chắp tay
Bộ Củng
Hình hai bàn tay chắp lại

Định nghĩa (1)

1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
Ví dụ (5)
gǒngde sishìshuāngshǒuxiāng
Ý nghĩa của chữ '廾' là hai tay chắp lại.
zàihàn zhōng,“gǒngbiǎo shìshuāngshǒupěngzhedōng xi西
Trong tiếng Hán cổ, '廾' biểu thị việc hai tay chắp lại để bưng đồ vật.
hěnduōdàiyǒugǒngdedōushǒudedòng zuòyǒuguān
Nhiều chữ có bộ '廾' (chắp tay) đều liên quan đến động tác của tay.
hànnòngdexiàbàn fènjiùshìgǒng”。
Nửa dưới của chữ Hán '弄' chính là bộ '廾' (chắp tay).
jiǎwénzhōngdegǒngkàn láixiàngliǎngzhīshēnchūdeshǒu
Chữ '廾' (chắp tay) trong giáp cốt văn trông giống như hai bàn tay đang vươn ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây