廾
一ノ丨
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình hai bàn tay chắp lại trước ngực, cung kính chào hỏi hoặc cầu nguyện, chắp tay 廾.
Thành phần cấu tạo
廾
Chắp tay
廾
Bộ Củng
Hình hai bàn tay chắp lại
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
Ví dụ (5)
“廾”的意思是双手相合。
Ý nghĩa của chữ '廾' là hai tay chắp lại.
在古汉语中,“廾”表示双手捧着东西。
Trong tiếng Hán cổ, '廾' biểu thị việc hai tay chắp lại để bưng đồ vật.
很多带有“廾”部的字都与手的动作有关。
Nhiều chữ có bộ '廾' (chắp tay) đều liên quan đến động tác của tay.
汉字“弄”的下半部分就是“廾”。
Nửa dưới của chữ Hán '弄' chính là bộ '廾' (chắp tay).
甲骨文中的“廾”字看起来像两只伸出的手。
Chữ '廾' (chắp tay) trong giáp cốt văn trông giống như hai bàn tay đang vươn ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây