Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gǒng
HSK 2
chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
Hán Việt:CỦNG••Loại từ:động từ / bộ thủ
3 nét
一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
廾Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

廾
gǒng
Chắp tay
廾
Bộ Củnggǒng
Hình hai bàn tay chắp lại
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bàn tay cùng đưa lên chắp lại trước ngực để dâng lễ vật hoặc chào hỏi cung kính là chắp tay (廾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / bộ thủ
VINghĩa:chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
ENTiếng Anh:Two hands, to hold with both hands; two-hands radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
“gǒng廾”de的yìsi意思shì是shuāngshǒu双手xiāng相hé合。
Ý nghĩa của chữ “廾” là hai tay chắp lại.
"廾" means "two hands brought together."
#2
zài在gǔhànyǔ古汉语zhōng中,“gǒng廾”biǎoshì表示shuāngshǒu双手pěng捧zhe着dōngxi东西。
Trong tiếng Hán cổ, “廾” biểu thị việc hai tay chắp lại để bưng đồ vật.
In Classical Chinese, "廾" represents two hands holding something.
#3
hěn很duō多dàiyǒu带有“gǒng廾”bù部de的zì字dōu都yǔ与shǒu手de的dòngzuò动作yǒuguān有关。
Nhiều chữ có bộ “廾” (chắp tay) đều liên quan đến động tác của tay.
Many characters containing the "廾" radical are related to hand movements.
#4
hànzì汉字“nòng弄”de的xià下bàn半bùfen部分jiù就shì是“gǒng廾”。
Nửa dưới của chữ Hán “弄” chính là bộ “廾” (chắp tay).
The lower part of the Chinese character "弄" is "廾."
#5
jiǎ甲gǔ骨wén文zhōng中de的“gǒng廾”zì字kàn看qǐlái起来xiàng像liǎng两zhī只shēnchū伸出de的shǒu手。
Chữ “廾” (chắp tay) trong giáp cốt văn trông giống như hai bàn tay đang vươn ra.
In oracle bone script, the character "廾" looks like two outstretched hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây