Chi tiết từ vựng

【gǒng】

heart
Nghĩa từ: Chắp tay
Hán việt: củng
Nét bút: 一ノ丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

gǒng
bèi
yònglái
用来
biǎoshì
表示
shuāngshǒu
双手
廾 is used to represent both hands
廾 được sử dụng để biểu thị đôi tay
zài
zhège
这个
zhōng
中,
gǒng
dàibiǎo
代表
le
nǔlì
努力
hézuò
合作
de
yìsī
意思。
In this word, 廾 represents the meaning of effort and cooperation.
Trong từ này, 廾 đại diện cho ý nghĩa của sự cố gắng và hợp tác.
gǒng
shì
yígè
一个
hěnshǎo
很少
bèi
dāndú
单独
shǐyòng
使用
de
fúhào
符号。
廾 is a symbol that is rarely used on its own.
廾 là một ký hiệu hiếm khi được sử dụng độc lập.
Bình luận