bắn bằng tên có dây, cọc gỗ; bộ dặc.
Hán việt: dặc
一フ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình cọc gỗ có dây buộc dùng bắn chim, mũi tên bay ra kéo dây để lấy mồi, bắn , chiếm lấy.

Thành phần cấu tạo

Bắn, chiếm lấy
Bộ Dặc
Hình mũi tên có dây buộc để bắn chim

Định nghĩa (1)

1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:bắn bằng tên có dây, cọc gỗ; bộ dặc.
Ví dụ (5)
shàn shèfēiniǎo
Anh ấy rất giỏi bắn chim đang bay.
jǐng cháchéng gōnghuòlemíngtáofàn
Cảnh sát đã bắt giữ (chiếm lấy) thành công tên tội phạm trốn truy nã đó.
menjuénéngsuí réndeláo dòngchéng guǒ
Chúng ta tuyệt đối không thể tùy tiện chiếm đoạt (chiếm lấy) thành quả lao động của người khác.
rénjīng chángzàiqiūjìn xíngliè
Người xưa thường tiến hành săn bắn vào mùa thu.
jūndezhànjiànzài mendehǎiyóu
Chiến hạm của quân địch đang tuần tiễu (lượn lờ chực chờ để tấn công) trong vùng biển của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây