Chi tiết từ vựng

【yì】

heart
Nghĩa từ: Bắn, chiếm lấy
Hán việt: dặc
Nét bút: 一フ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • zhǔ: điểm, chấm

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

tāyòng
他用
yīzhī
一支
yìjiàn
shèzhōng
射中
le
zhī
niǎo
鸟。
He hit the bird with a 弋 arrow.
Anh ta bắn trúng con chim bằng một mũi tên 弋.
yìshì
yīzhǒng
一种
gǔlǎo
古老
de
bǔniǎo
捕鸟
gōngjù
工具。
弋 is an ancient bird catching tool.
弋 là một công cụ bắt chim cổ xưa.
zài
gǔdài
古代,
rénmen
人们
cháng
shǐyòng
使用
yìlái
bǔzhuō
捕捉
fēiniǎo
飞鸟。
In ancient times, people often used 弋 to catch flying birds.
Trong thời cổ đại, người ta thường sử dụng 弋 để bắt chim bay.
Bình luận