Chi tiết từ vựng
彐 【jì】


Nghĩa từ: Đầu con nhím
Hán việt: ký
Nét bút: フ一一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
彐
是
一个
汉字
部首。
彐 is a radical in Chinese characters.
彐 là một bộ thủ trong Hán tự.
彐
可以
在
复杂
的
汉字
中
找到。
彐 can be found in complex Chinese characters.
彐 có thể được tìm thấy trong các Hán tự phức tạp.
彐
的
形状
像
一只
动物
的
鼻子。
The shape of 彐 resembles the nose of an animal.
Hình dạng của 彐 giống cái mũi của một con vật.
Bình luận