đầu thú, mõm nhím; bộ kệ.
Hán việt:
フ一一
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình đầu con nhím với những chiếc gai nhọn xòe ra, phần đầu đặc trưng của nhím, đầu con nhím .

Thành phần cấu tạo

đầu thú, mõm nhím
Bộ Kệ
Hình đầu con nhím với lông gai

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đầu thú, mõm nhím; bộ kệ.
Ví dụ (5)
shìhànzhōngdeshǒu
"彐" (Ký) là một bộ thủ trong chữ Hán.
hěnduōdōubāo hán”, xuědāng”。
Rất nhiều chữ bao gồm bộ "彐", ví dụ như chữ "雪" (Tuyết) và chữ "当" (Đương).
zhè shǒuzàiyuènánzhōngchángbèichēngwèi đ  u   c o n   n h í m”。
Bộ thủ "彐" này trong tiếng Việt thường được gọi là "đầu con nhím".
zuò wéi dehàn,“zàixiàn dàihàn zhōnghěnshǎobèishǐ yòng使
Là một chữ Hán độc lập, "彐" rất ít được sử dụng trong tiếng Trung hiện đại.
qǐngzàidiǎnchá xiàdàiyǒude
Xin hãy tra trong từ điển các chữ có chứa bộ "彐".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây