chì
bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.
Hán việt: sách
ノノ丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình nửa ngã tư đường, chân trái bước ra một bước ngắn, đi từ từ chậm rãi, bước chân trái .

Thành phần cấu tạo

chì
Bước chân trái.
Bộ Xích
Hình bước chân trái bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.
Ví dụ (5)
diǎnjiě shìchìwèizuǒ
Trong từ điển giải thích '彳' là bước chân trái.
hànchìtōng chángzuò wéipiānpángchū xiànbèichēngwèishuāngrénpáng
Chữ Hán '彳' thường xuất hiện dưới dạng bộ thủ, được gọi là bộ xích (bộ nhân kép).
chìchùzài chéng chìchù”, sishìxiǎomànzǒu
'彳' và '亍' kết hợp lại tạo thành từ '彳亍', có nghĩa là bước đi chậm rãi.
zàihūnàndejiētóuchìchù
Anh ấy bước đi chầm chậm một mình trên con phố mờ ảo.
miàn duìwèizhīdejiāng láiyǒuxiēchìchùqián
Đối mặt với tương lai vô định, cô ấy có chút ngập ngừng không tiến bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây