Chi tiết từ vựng

【chì】

heart
Nghĩa từ: Bước chân trái.
Hán việt: sách
Nét bút: ノノ丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

chìchù
jiēshàng
街上。
Walking on the street.
Đi dạo trên phố.
chìchù
zhījiān
之间,
shēnshēn
深深
gǎnshòu
感受
dào
chéngshì
城市
de
jiézòu
节奏。
While walking, I deeply felt the rhythm of the city.
Trong lúc đi bộ, tôi sâu sắc cảm nhận được nhịp độ của thành phố.
chìchù
érxíng
而行,
sīkǎo
思考
zhe
wèntí
问题。
He walked and thought about the problem.
Anh ấy đi bộ và suy nghĩ về vấn đề.
Bình luận