荣获
rónghuò
vinh dự nhận được, đạt được
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vinh dự nhận được, đạt được
Ví dụ (5)
rónghuòleděngjiǎng
Anh ấy đã vinh dự nhận được giải nhất.
zhèdiàn yǐngrónghuòlezuìjiāyǐngpiānjiǎng
Bộ phim này đã vinh dự đạt được giải Phim hay nhất.
píngjièchū debiǎo xiànrónghuòguàn jūn
Cô ấy nhờ vào màn thể hiện xuất sắc đã vinh dự giành được chức vô địch.
mengōng rónghuòlenián yōu xiù chēng hào
Công ty chúng tôi vinh dự nhận được danh hiệu Doanh nghiệp xuất sắc của năm.
zhèwèi xuéjiārónghuòlenuòbèiěrjiǎng
Vị nhà khoa học này đã vinh dự nhận được giải Nobel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây