huò
thu hoạch, đạt được
Hán việt: hoạch
一丨丨ノフノ一ノ丶丶
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu hoạch, đạt được
Ví dụ (3)
huò lejiǎng
Anh ấy đạt giải nhất.
nóng mínjīn niánshōu huòhěnduō
Nông dân năm nay thu hoạch rất nhiều.
menhuòlezuìxīnxiāo xi
Chúng tôi được biết tin mới nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây