Hán Việt:HOẠCH••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨丨ノ丨ノ一ノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+犾Chữ Ngân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
获
thu hoạch, đạt được
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

获
thu hoạch, đạt được
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thu hoạch, đạt được
ENTiếng Anh:obtain, acquire, harvest
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他获得了一等奖。
Anh ấy đạt giải nhất.
He won first prize.
#2
农民今年收获很多。
Nông dân năm nay thu hoạch rất nhiều.
The farmers had a great harvest this year.
#3
我们获悉了最新消息。
Chúng tôi được biết tin mới nhất.
We learned the latest news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây