Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huò
HSK 4
thu hoạch, đạt được
Hán Việt:HOẠCH••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨丨ノ丨ノ一ノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+犾Chữ Ngân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

获
huò
thu hoạch, đạt được
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
犾
Chữ Ngânyín
Hai con chó sủa (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thu hoạch, đạt được
ENTiếng Anh:obtain, acquire, harvest
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他huòdé获得le了yīděng一等jiǎng奖。
Anh ấy đạt giải nhất.
He won first prize.
#2
nóngmín农民jīnnián今年shōuhuò收获hěn很duō多。
Nông dân năm nay thu hoạch rất nhiều.
The farmers had a great harvest this year.
#3
wǒmen我们huòxī获悉le了zuìxīnxiāoxī最新消息。
Chúng tôi được biết tin mới nhất.
We learned the latest news.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây