Liên hệ
huò
thu hoạch, đạt được
Hán việt: hoạch
一丨丨ノフノ一ノ丶丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thu hoạch, đạt được
Ví dụ (3)
huò lejiǎng
Anh ấy đạt giải nhất.
nóng mínjīn niánshōu huòhěnduō
Nông dân năm nay thu hoạch rất nhiều.
 menhuòlezuìxīnxiāoxi
Chúng tôi được biết tin mới nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI