Hán Việt:GIÁ TA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+文Văn+此Chữ Thử+二Nhị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

这些
những cái này, những... này, bọn này (số nhiều, ở gần).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ (chỉ định)
VINghĩa:những cái này, những... này, bọn này (số nhiều, ở gần).
ENTiếng Anh:These.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这些书都是我借的。
Những cuốn sách này đều là tôi mượn đấy.
I borrowed all of these books.
#2
我不认识这些人。
Tôi không quen biết những người này.
I don't know these people.
#3
把这些水果洗一下。
Đem rửa những trái cây này một chút đi.
Wash these fruits.
#4
这些年你过得怎么样?
Những năm gần đây (Mấy năm nay) bạn sống thế nào?
How have you been these years?
#5
这些一共多少钱?
Chỗ này (những cái này) tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much are all of these in total?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
