chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).
Hán việt: mưu
フフノ一
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình nét gạch chéo qua ô vuông như biển cấm, ngăn cản không cho làm, chớ , đừng làm.

Thành phần cấu tạo

Chớ, đừng
Bộ Vô
Hình dấu X gạch chéo trong khung cấm

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).
Ví dụ (5)
níngquēlànshì menxuǎn rén cáideyuán
Thà thiếu chớ đừng ẩu (chọn bừa) là nguyên tắc tuyển chọn nhân tài của chúng tôi.
jiāshāoānzàoshì qíngzǒnghuìjiě juéde
Mọi người hãy bình tĩnh chớ nóng vội, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết.
denéng shìyōngzhìde
Năng lực của anh ấy là điều chớ cần phải nghi ngờ.
shì shíbǎizàiyǎnqiányōnghuìyán
Sự thật rành rành ngay trước mắt, chớ cần phải kiêng dè nói lảng.
jūnlìngshānjué duìwéi
Quân lệnh như núi, tuyệt đối chớ làm trái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây