Chi tiết từ vựng

【wú】

heart
Nghĩa từ: Chớ, đừng
Hán việt: mưu
Nét bút: フフノ一
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

wúwàng
guóchǐ
国耻
Never forget the national humiliation
Đừng quên nhục quốc
wúyōngzhìyí
庸置疑
There is no doubt
Không cần phải nghi ngờ
wúxū
guòduō
过多
dānxīn
担心
No need to worry too much
Không cần phải quá lo lắng
Bình luận