Chi tiết từ vựng

【shì】

heart
Nghĩa từ: Họ
Hán việt: chi
Lượng từ: 个
Hình ảnh:
氏
Nét bút: ノフ一フ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

tiánzhōng
田中
shì
か。
Where is Mr. Tanaka?
Ông Tanaka ở đâu?
língmùshì
鈴木
yuàn
る。
I have a request for Mrs. Suzuki.
Tôi có một yêu cầu với bà Suzuki.
shānběn
山本
shì
す。
Mr. Yamamoto is the leader of this project.
Ông Yamamoto là trưởng nhóm của dự án này.
Bình luận