疏导
shūdǎo
khơi thông, hướng dẫn giải tỏa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khơi thông, hướng dẫn giải tỏa
Ví dụ (5)
jǐng cházhèng zàishūdǎojiāo tōng
Cảnh sát đang phân luồng giao thông.
xīn shēngzàibāngbìngrénshūdǎoqíng
Bác sĩ tâm lý đang giúp bệnh nhân khai thông cảm xúc.
wèi lefánghóng men yàoshūdǎodào
Để phòng chống lũ lụt, chúng ta cần khai thông lòng sông.
chēzhàngōng zuòrén yuánzhèng zàishūdǎochéng
Nhân viên nhà ga đang hướng dẫn phân lưu hành khách.
lǎo shīhěnshàn shūdǎoxué shēngde xiǎng
Giáo viên rất giỏi trong việc khai thông tư tưởng cho học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây