Chi tiết từ vựng

【yáo】

heart
Nghĩa từ: Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
Hán việt: hào
Nét bút: ノ丶ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

yáo
de
biànhuà
变化
fēichángfùzá
非常复杂。
The changes of 爻 are very complex.
Sự biến đổi của 爻 rất phức tạp.
zhōuyì
周易
de
liùshísì
六十四
guà
shì
yóu
bāgè
八个
jīběn
基本
yáo
zǔhéérchéng
组合而成
de
的。
The sixty-four hexagrams of the I Ching are formed by the combination of eight basic 爻.
Sáu mươi bốn quẻ của Kinh Dịch được tạo thành từ sự kết hợp của tám 爻 cơ bản.
měigè
每个
yáo
dōu
yǒu
dútè
独特
de
yìyì
意义。
Each 爻 has its unique meaning.
Mỗi 爻 đều có ý nghĩa độc đáo của nó.
Bình luận