yáo
hào âm, hào dương trong Kinh Dịch; bộ hào.
Hán việt: hào
ノ丶ノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình hai chữ X chồng lên nhau, tượng trưng hào âm hào dương xen kẽ trong Kinh Dịch, hào .

Thành phần cấu tạo

yáo
Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
Bộ Hào
Hình hai nét giao nhau tượng trưng âm dương

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:hào âm, hào dương trong Kinh Dịch; bộ hào.
Ví dụ (5)
jīngzhōngdeměiguàxiàngdōuyǒuliùyáo
Mỗi quẻ tượng trong "Kinh Dịch" đều có sáu hào.
yīnyáoyòngzhōng jiānduànkāidehéngxiàn线biǎo shì
Hào âm được biểu thị bằng một đường ngang đứt đoạn ở giữa.
zhèduànyáoshìzhe xiángdezhēngzhào
Đoạn hào từ này dự báo một điềm lành.
yángyáodài biǎogāngjiàn de liàng
Hào dương đại diện cho sức mạnh cứng rắn và tích cực.
zhānshí men yào biézhù biànyáodehán
Khi gieo quẻ, chúng ta cần đặc biệt chú ý đến ý nghĩa của hào biến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây