Chi tiết từ vựng

【nè】

heart
Nghĩa từ: Bệnh tật
Hán việt: nạch
Nét bút: 丶一ノ丶一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • tóu: Không có ý nghĩa

  • 广 guǎng: Mái nhà

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

bìng
le
了,
bùnéng
不能
shàngbān
上班。
Sick, can't go to work.
Bị bệnh, không thể đi làm.
yīshēng
医生
shuō
le
gǎnmào
感冒。
The doctor said I have a cold.
Bác sĩ nói tôi bị cảm.
yīnwèi
因为
téngtòng
疼痛
ér
zhěngyè
整夜
wèimián
未眠。
He was awake all night due to pain.
Anh ấy không ngủ được cả đêm vì đau đớn.
Bình luận