Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mǐn
HSK 2
đồ đựng, bát đĩa, mâm chậu; bộ mãnh.
Hán Việt:MÃNH••Loại từ:danh từ / bộ thủ
5 nét
丨フ丨丨一
皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

皿
mǐn
đồ đựng, bát đĩa
皿
Bộ Mãnhmǐn
Hình cái bát có chân đế
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc bát có thành cao và chân đế vững chãi đặt trên bàn ăn tượng trưng cho các loại đồ đựng, bát đĩa (皿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:đồ đựng, bát đĩa, mâm chậu; bộ mãnh.
ENTiếng Anh:Vessel, dish; dish radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chúfáng厨房lǐ里yǒu有hěn很duō多bōlíqìmǐn玻璃器皿。
Trong bếp có rất nhiều bát đĩa (đồ đựng) bằng thủy tinh.
There are many glass utensils in the kitchen.
#2
chīwán吃完fàn饭hòu后,tā她bǎ把suǒyǒu所有de的qìmǐn器皿dōu都xǐ洗gānjìng干净le了。
Sau khi ăn cơm xong, cô ấy đã rửa sạch tất cả bát đĩa.
After the meal, she washed all the utensils clean.
#3
kēxuéjiā科学家zài在péiyǎng培养mǐn皿zhōng中guānchá观察xìjūn细菌de的shēngzhǎng生长。
Các nhà khoa học quan sát sự phát triển của vi khuẩn trong đĩa Petri.
The scientist observed the growth of bacteria in a Petri dish.
#4
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着xǔduō许多gǔdài古代de的qīngtóng青铜qìmǐn器皿。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều bát đĩa và đồ đựng bằng đồng thời cổ đại.
Many ancient bronze vessels are on display in the museum.
#5
shíyàn实验jiéshù结束hòu后,qǐng请bǎ把jiéjīng结晶mǐn皿xǐ洗gānjìng干净bìng并fànghuí放回yuánchù原处。
Sau khi thí nghiệm kết thúc, vui lòng rửa sạch đĩa kết tinh và để lại chỗ cũ.
After the experiment, please wash the crystallizing dish and put it back where it belongs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây