mǐn
đồ đựng, bát đĩa, mâm chậu; bộ mãnh.
Hán việt: mãnh
丨フ丨丨一
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái bát có chân đế đặt vững trên bàn, dụng cụ đựng thức ăn hàng ngày, bát dĩa .

Thành phần cấu tạo

mǐn
đồ đựng, bát đĩa
Bộ Mãnh
Hình cái bát có chân đế

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đồ đựng, bát đĩa, mâm chậu; bộ mãnh.
Ví dụ (5)
chú fángliyǒuhěnduō limǐn
Trong bếp có rất nhiều bát đĩa/đồ chứa bằng thủy tinh.
chīwánfànhòusuǒ yǒudemǐndōugān jìngle
Sau khi ăn cơm xong, cô ấy đã rửa sạch tất cả bát đĩa.
xuéjiāzàipéi yǎngmǐnzhōngguān chá jūndeshēng zhǎng
Các nhà khoa học quan sát sự phát triển của vi khuẩn trong đĩa Petri.
guǎnlichén lièzhe duō dàideqīngtóngmǐn
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều bát đĩađồ đựng bằng đồng thời cổ đại.
shí yànjié shùhòuqǐngjié jīngmǐngān jìngbìngfànghuíyuánchù
Sau khi thí nghiệm kết thúc, vui lòng rửa sạch đĩa kết tinh và để lại chỗ cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây