Chi tiết từ vựng
皿 【mǐn】


Nghĩa từ: Bát dĩa
Hán việt: mãnh
Lượng từ:
只
Hình ảnh:

Nét bút: 丨フ丨丨一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
こ
の
皿
は
と
て
も
古
い
で
す。
This dish is very old.
Cái đĩa này rất cũ.
皿
を
洗
い
ま
し
ょ
う。
Let's wash the dishes.
Hãy rửa bát.
皿
に
ケ
ー
キ
を
乗
せ
ま
し
た。
I put the cake on the plate.
Tôi đã để bánh lên đĩa.
Bình luận