Chi tiết từ vựng
禾 【hé】


Nghĩa từ: Lúa
Hán việt: hoà
Lượng từ:
根
Nét bút: ノ一丨ノ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
禾
下
乘凉
Resting in the shade of the rice plant
Nghỉ mát dưới gốc lúa
秋收冬藏
Harvest in autumn, store in winter
Thu hoạch vào thu, cất trữ vào đông
禾苗
初长
The rice seedlings are just beginning to grow
Mầm lúa mới bắt đầu mọc
Bình luận