Lúa
Hán việt: hoà
ノ一丨ノ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây lúa có bông trĩu hạt cúi đầu xuống, cây lương thực nuôi sống con người, lúa .

Thành phần cấu tạo

Lúa
Bộ Hòa
Hình cây lúa trĩu bông

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Lúa
Ví dụ (5)
chūntiānláiletiándemiáozhǎngdehěnmào shèng
Mùa xuân đến rồi, mạ non trong ruộng mọc rất tươi tốt.
chúdāngshìshǒufēi chángyǒu míngdezhōnguóshī
“Cuốc lúa giữa trưa nắng” là một bài thơ cổ Trung Quốc rất nổi tiếng.
nóng mínmenzhèng zàichǎngshangzi
Những người nông dân đang đập lúa trên sân phơi lúa.
xiǎo màishuǐdàodōushǔ běn zhí
Lúa mì và lúa nước đều thuộc thực vật họ Lúa.
zài dàizhǔ yàozhǐxiàn zàifànzhǐzhǒnglèizuò
Vào thời cổ đại, chữ 'hòa' (lúa) chủ yếu chỉ hạt kê, bây giờ chỉ chung các loại cây lương thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây